She is known for her peerless beauty.
Cô ấy nổi tiếng với vẻ đẹp vô song.
He demonstrated a peerless skill in playing the piano.
Anh ấy đã thể hiện kỹ năng chơi piano vô song.
The chef's peerless culinary creations amazed the guests.
Những món ăn sáng tạo vô song của đầu bếp đã khiến các vị khách ngạc nhiên.
Her peerless talent in acting earned her many awards.
Năng khiếu diễn xuất vô song của cô ấy đã giúp cô ấy giành được nhiều giải thưởng.
The company is known for its peerless customer service.
Công ty được biết đến với dịch vụ khách hàng vô song.
He is a peerless leader who inspires his team.
Anh ấy là một nhà lãnh đạo vô song, người truyền cảm hứng cho đội của mình.
The artist's peerless creativity shines through in his artwork.
Sự sáng tạo vô song của họa sĩ thể hiện rõ qua tác phẩm nghệ thuật của anh ấy.
She has a peerless reputation in the industry.
Cô ấy có danh tiếng vô song trong ngành.
The athlete's peerless speed on the track set new records.
Tốc độ vô song của vận động viên trên đường đua đã thiết lập những kỷ lục mới.
His peerless dedication to his work is truly admirable.
Sự tận tâm vô song của anh ấy với công việc thực sự đáng ngưỡng mộ.
Like with their brilliant screens and peerless build quality.
Giống như với màn hình tuyệt vời và chất lượng xây dựng không có gì sánh bằng.
Nguồn: Edge Technology BlogMuch he knew about peerless beauties, a mean, miserable idiot!
Hắn biết rất nhiều về những người phụ nữ đẹp không có gì sánh bằng, một kẻ ngốc hèn hạ và đáng thương!
Nguồn: Great Expectations (Original Version)He was peevish and had peerless strength.
Hắn hay cáu kỉnh và có sức mạnh không có gì sánh bằng.
Nguồn: Pan PanBy one small degree was the perfect poise of the peerless personage behind the register jarred.
Bởi một mức độ nhỏ, sự điềm tĩnh hoàn hảo của nhân vật không có gì sánh bằng phía sau quầy thu ngân đã bị xáo trộn.
Nguồn: Medium-rare steak" Of Richmond, gentlemen, " said Drummle, putting me out of the question, " and a peerless beauty" .
' But Bertram saw it all and he at once plunged into the current, exclaiming, 'I will save thee, my peerless Geraldine.
At the same time he showed himself to be a peerless anatomist with instincts for reconstruction almost on a par with the great Cuvier in Paris.
Cùng lúc đó, anh ta cho thấy mình là một nhà giải phẫu học không có gì sánh bằng với bản năng tái tạo gần như ngang tầm với nhà Cuvier vĩ đại ở Paris.
Nguồn: A Brief History of EverythingAt half-time, the score is still nil-nil; Paul Gascoigne, known as Gazza, a peerless but troubled English footballer, is in his magical pomp.
Sau giờ nghỉ, tỷ số vẫn là 0-0; Paul Gascoigne, được biết đến là Gazza, một cầu thủ bóng đá người Anh không có gì sánh bằng nhưng gặp nhiều rắc rối, đang ở thời kỳ đỉnh cao của sự nghiệp.
Nguồn: The Economist CultureHaving now seen himself mistaken in supposing Elfride to be peerless, nothing on earth could make him believe she was not so very bad after all.
Bây giờ đã thấy mình lầm tưởng cho rằng Elfride không có gì sánh bằng, không gì trên thế giới có thể khiến anh ta tin rằng cô ấy không tệ như vậy.
Nguồn: A pair of blue eyes (Part 2)While it is undeniable that Messi has consistently mesmerized audiences and effortlessly dominated the world's best teams with his peerless talent over the past two decades, his distinction as a role model extends far beyond his football prowess.
Mặc dù không thể phủ nhận rằng Messi đã liên tục gây ấn tượng với khán giả và dễ dàng thống trị những đội bóng tốt nhất thế giới bằng tài năng không có gì sánh bằng trong hai thập kỷ qua, nhưng danh hiệu của anh ta như một hình mẫu vượt xa khả năng bóng đá của anh ta.
Nguồn: Intermediate and advanced English short essay.Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay