a wrestler with an unmatched grip.
một đô vật có kỹ thuật khóa tay vô cùng tuyệt vời.
he has a talent unmatched by any other politician.
anh ấy có một tài năng mà không một chính trị gia nào khác có thể sánh kịp.
Although blind by the explosion, he faced the future with unmatched courage.
Mặc dù bị mù vì vụ nổ, anh ấy đã đối mặt với tương lai bằng lòng dũng cảm vô song.
Her talent is unmatched in the industry.
Tài năng của cô ấy là vô đối trong ngành.
The team's dedication is unmatched.
Sự tận tâm của đội là vô song.
His speed on the track is unmatched.
Tốc độ của anh ấy trên đường đua là vô song.
The restaurant offers unmatched views of the city skyline.
Nhà hàng có tầm nhìn vô song ra đường chân trời thành phố.
Their customer service is unmatched.
Dịch vụ khách hàng của họ là vô song.
The quality of their products is unmatched.
Chất lượng sản phẩm của họ là vô song.
She has an unmatched passion for music.
Cô ấy có một niềm đam mê vô song với âm nhạc.
The company's success is unmatched in the industry.
Thành công của công ty là vô song trong ngành.
The team's teamwork is unmatched.
Tinh thần đồng đội của đội là vô song.
Their commitment to excellence is unmatched.
Cam kết của họ về sự xuất sắc là vô song.
a wrestler with an unmatched grip.
một đô vật có kỹ thuật khóa tay vô cùng tuyệt vời.
he has a talent unmatched by any other politician.
anh ấy có một tài năng mà không một chính trị gia nào khác có thể sánh kịp.
Although blind by the explosion, he faced the future with unmatched courage.
Mặc dù bị mù vì vụ nổ, anh ấy đã đối mặt với tương lai bằng lòng dũng cảm vô song.
Her talent is unmatched in the industry.
Tài năng của cô ấy là vô đối trong ngành.
The team's dedication is unmatched.
Sự tận tâm của đội là vô song.
His speed on the track is unmatched.
Tốc độ của anh ấy trên đường đua là vô song.
The restaurant offers unmatched views of the city skyline.
Nhà hàng có tầm nhìn vô song ra đường chân trời thành phố.
Their customer service is unmatched.
Dịch vụ khách hàng của họ là vô song.
The quality of their products is unmatched.
Chất lượng sản phẩm của họ là vô song.
She has an unmatched passion for music.
Cô ấy có một niềm đam mê vô song với âm nhạc.
The company's success is unmatched in the industry.
Thành công của công ty là vô song trong ngành.
The team's teamwork is unmatched.
Tinh thần đồng đội của đội là vô song.
Their commitment to excellence is unmatched.
Cam kết của họ về sự xuất sắc là vô song.
Explore frequently searched vocabulary
Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!
Download DictoGo Now