the incomparable beauty of Venice.
vẻ đẹp vô song của Venice.
From the work sprang a friendship perhaps incomparable in intimacy and the trustfulness of collaboration and induration.
Từ công việc, một tình bạn có lẽ không thể so sánh được về sự thân mật và sự đáng tin cậy của sự hợp tác và cứng đầu đã nảy sinh.
From the back looked just like is a camelback, this gigantic incomparable camel, is remembers specially for the eminent monk ultra transports by pack animal the Confucian classics.
Từ phía sau trông giống như một con lạc đà, con lạc đà khổng lồ và vô song này, được nhớ đặc biệt vì vị tăng lữ xuất chúng chở các kinh điển của Nho giáo bằng phương tiện vận chuyển.
Her beauty is incomparable.
Vẻ đẹp của cô ấy là không thể so sánh được.
The view from the mountaintop is incomparable.
Cảnh quan từ trên đỉnh núi là không thể so sánh được.
His talent is incomparable in this field.
Tài năng của anh ấy là không thể so sánh được trong lĩnh vực này.
The quality of this product is incomparable to others.
Chất lượng của sản phẩm này không thể so sánh với những sản phẩm khác.
Their love for each other is incomparable.
Tình yêu của họ dành cho nhau là không thể so sánh được.
The speed of this car is incomparable.
Tốc độ của chiếc xe này là không thể so sánh được.
Her dedication to her work is incomparable.
Sự tận tâm của cô ấy với công việc là không thể so sánh được.
The taste of this dish is incomparable.
Hương vị của món ăn này là không thể so sánh được.
His determination to succeed is incomparable.
Sự quyết tâm của anh ấy để thành công là không thể so sánh được.
The bond between them is incomparable.
Mối liên kết giữa họ là không thể so sánh được.
the incomparable beauty of Venice.
vẻ đẹp vô song của Venice.
From the work sprang a friendship perhaps incomparable in intimacy and the trustfulness of collaboration and induration.
Từ công việc, một tình bạn có lẽ không thể so sánh được về sự thân mật và sự đáng tin cậy của sự hợp tác và cứng đầu đã nảy sinh.
From the back looked just like is a camelback, this gigantic incomparable camel, is remembers specially for the eminent monk ultra transports by pack animal the Confucian classics.
Từ phía sau trông giống như một con lạc đà, con lạc đà khổng lồ và vô song này, được nhớ đặc biệt vì vị tăng lữ xuất chúng chở các kinh điển của Nho giáo bằng phương tiện vận chuyển.
Her beauty is incomparable.
Vẻ đẹp của cô ấy là không thể so sánh được.
The view from the mountaintop is incomparable.
Cảnh quan từ trên đỉnh núi là không thể so sánh được.
His talent is incomparable in this field.
Tài năng của anh ấy là không thể so sánh được trong lĩnh vực này.
The quality of this product is incomparable to others.
Chất lượng của sản phẩm này không thể so sánh với những sản phẩm khác.
Their love for each other is incomparable.
Tình yêu của họ dành cho nhau là không thể so sánh được.
The speed of this car is incomparable.
Tốc độ của chiếc xe này là không thể so sánh được.
Her dedication to her work is incomparable.
Sự tận tâm của cô ấy với công việc là không thể so sánh được.
The taste of this dish is incomparable.
Hương vị của món ăn này là không thể so sánh được.
His determination to succeed is incomparable.
Sự quyết tâm của anh ấy để thành công là không thể so sánh được.
The bond between them is incomparable.
Mối liên kết giữa họ là không thể so sánh được.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay