petulance

[Mỹ]/ˈpetjuləns/
[Anh]/ˈpetʃələns/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. tính dễ cáu; tính nóng nảy; tính hay cáu gắt; tính thiếu kiên nhẫn.

Cụm từ & Cách kết hợp

showing petulance

thể hiện tính ngang bướng

petulance behavior

hành vi ngang bướng

petulance attitude

thái độ ngang bướng

Câu ví dụ

babyish tears and petulance

nước mắt trẻ con và tính trẻ con

Her constant petulance made it difficult to work with her.

Tính hay cáu kỉnh của cô ấy khiến việc làm việc cùng cô ấy trở nên khó khăn.

The child's petulance was evident when he didn't get his way.

Sự cáu kỉnh của đứa trẻ thể hiện rõ khi nó không được như ý.

His petulance often led to arguments with his siblings.

Tính hay cáu kỉnh của anh ấy thường dẫn đến tranh cãi với anh chị em của mình.

She displayed her petulance by stomping her feet and pouting.

Cô ấy thể hiện sự cáu kỉnh của mình bằng cách giậm chân và làm mặt xấu.

Dealing with her petulance required a lot of patience.

Giải quyết với sự cáu kỉnh của cô ấy đòi hỏi rất nhiều sự kiên nhẫn.

He showed his petulance by refusing to speak to anyone for hours.

Anh ấy thể hiện sự cáu kỉnh của mình bằng cách từ chối nói chuyện với bất kỳ ai trong nhiều giờ.

Her petulance often resulted in her being excluded from group activities.

Tính hay cáu kỉnh của cô ấy thường khiến cô ấy bị loại khỏi các hoạt động nhóm.

The manager's petulance towards his employees created a tense work environment.

Tính hay cáu kỉnh của người quản lý với nhân viên đã tạo ra một môi trường làm việc căng thẳng.

The child's petulance faded away once he got what he wanted.

Sự cáu kỉnh của đứa trẻ dần biến mất khi nó có được những gì nó muốn.

Ignoring her petulance was the best way to deal with her tantrums.

Bỏ qua sự cáu kỉnh của cô ấy là cách tốt nhất để đối phó với những cơn ghen tị của cô ấy.

Ví dụ thực tế

No murmur, no impatience, no petulance did come from him.

Không có tiếng lẩm bẩm, không có sự thiếu kiên nhẫn, không có sự bực bội nào phát ra từ anh ta.

Nguồn: Moby-Dick

" The marriage is no misfortune in itself, " she retorted with some little petulance.

" Cuộc hôn nhân không phải là một điều xui xẻo, " cô ấy phản bác với một chút bực bội.

Nguồn: Returning Home

There was a more fundamental disagreement that went beyond personal petulance.

Có một sự bất đồng sâu sắc hơn vượt xa sự bực bội cá nhân.

Nguồn: Steve Jobs Biography

With the unreasonable petulance of mankind I rang the bell and gave a curt intimation that I was ready.

Với sự bực bội vô lý của loài người, tôi đã rung chuông và đưa ra một thông báo ngắn gọn rằng tôi đã sẵn sàng.

Nguồn: A Study in Scarlet by Sherlock Holmes

Floriani paid no attention to the count's petulance.

Floriani không để ý đến sự bực bội của bá tước.

Nguồn: Gentleman Thief

This pharmaceutical was used to cure petulance.

Thuốc kê đơn này được sử dụng để chữa chứng bực bội.

Nguồn: Pan Pan

It should be said also the level of small-minded petulance that exists in politics is never to be underestimated.

Cần phải nói thêm rằng mức độ bực bội nhỏ mọn tồn tại trong chính trị là không bao giờ được đánh giá thấp.

Nguồn: PBS Business Interview Series

Yes. It should be said also the level of small-minded petulance that exists in politics is never to be underestimated.

Vâng. Cần phải nói thêm rằng mức độ bực bội nhỏ mọn tồn tại trong chính trị là không bao giờ được đánh giá thấp.

Nguồn: PBS Business Interview Series

What proportion of the letters delivered any morning would be found to be written in displeasure, in petulance, in wrath?

Tỷ lệ phần trăm nào của các lá thư được chuyển phát mỗi buổi sáng sẽ được tìm thấy được viết bằng sự không hài lòng, bằng sự bực bội, bằng sự giận dữ?

Nguồn: Essays on the Four Seasons

" Come, come! " I repeated. " I'll tie the riband. Now, let us have no petulance. Oh, for shame! You thirteen years old, and such a baby! "

" Thôi nào, thôi nào! " Tôi lặp lại. " Tôi sẽ thắt nơ. Bây giờ, chúng ta không được bực bội. Ồ, thật là xấu hổ! Mười ba tuổi mà lại còn là một đứa trẻ!"

Nguồn: Wuthering Heights (abridged version)

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay