annoying whining
khiếu nại phiền phức
Stop whining and start taking action.
Đừng mè nheo và bắt đầu hành động.
She is always whining about her job.
Cô ấy luôn mè nheo về công việc của mình.
Whining won't solve the problem.
Mè nheo sẽ không giải quyết được vấn đề.
He was whining about the long wait.
Anh ấy mè nheo về thời gian chờ đợi lâu.
Quit whining and deal with it.
Dừng mè nheo và đối phó với nó đi.
The child was whining for candy.
Đứa trẻ mè nheo đòi kẹo.
Constant whining can be annoying.
Mè nheo liên tục có thể gây khó chịu.
She was whining because she was tired.
Cô ấy mè nheo vì cô ấy mệt.
I'm tired of your constant whining.
Tôi mệt mỏi vì sự mè nheo liên tục của bạn.
Instead of whining, try finding a solution.
Thay vì mè nheo, hãy thử tìm một giải pháp.
Too much pressure? - Too much whining.
Quá nhiều áp lực? - Quá nhiều than vãn.
Nguồn: Our Day Season 2What about her whining, and her constant need for attention?
Chuyện về việc than vãn của cô ấy và nhu cầu được chú ý liên tục của cô ấy thì sao?
Nguồn: Friends Season 7Quit whining and trust me, okay?
Dừng than vãn và tin tôi, được chứ?
Nguồn: Super Girl Season 2 S02Mother wants you, she said, in a whining tone.
Mẹ muốn con, bà ta nói, với giọng than vãn.
Nguồn: The Moon and Sixpence (Condensed Version)Well, there is a difference between sharing and whining.
Thực ra có sự khác biệt giữa chia sẻ và than vãn.
Nguồn: Desperate Housewives Season 7And now you're whining about vaping?
Và bây giờ con lại than vãn về việc hút vape à?
Nguồn: Our Day Season 2Andy, stop whining and be grateful that Haley likes you!
Andy, đừng than vãn nữa và biết ơn vì Haley thích con!
Nguồn: Modern Family - Season 07Kev, quit whining. Your cast comes off in two days.
Kev, đừng than vãn nữa. Băng bó của con sẽ được tháo ra sau hai ngày.
Nguồn: Our Day Season 2So instead of whining about your problems, do something about them.
Vậy thì thay vì than vãn về những vấn đề của con, hãy làm điều gì đó để giải quyết chúng.
Nguồn: Science in LifeHe was whining softly, and, as Buck whined, they touched noses.
Anh ta than vãn khẽ, và khi Buck than vãn, chúng chạm mũi nhau.
Nguồn: The Call of the WildKhám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay