a petulant shake of the head.
một cái nhíu mày khó chịu.
She could be wayward, petulant, and disagreeable.
Cô ấy có thể ngang bướng, khó chịu và không dễ chịu.
The petulant child stomped his feet and refused to eat his vegetables.
Đứa trẻ khó chịu giẫm chân và từ chối ăn rau của mình.
She gave a petulant sigh when her request was denied.
Cô ấy thở dài khó chịu khi yêu cầu của cô ấy bị từ chối.
His petulant attitude made it difficult to work with him.
Thái độ khó chịu của anh ấy khiến việc làm việc với anh ấy trở nên khó khăn.
The actress threw a petulant tantrum when she didn't get the role she wanted.
Nữ diễn viên đã nổi cơn giận khó chịu khi cô ấy không nhận được vai diễn mà cô ấy muốn.
The petulant customer demanded to speak to the manager.
Khách hàng khó chịu yêu cầu được nói chuyện với quản lý.
He was known for his petulant outbursts whenever things didn't go his way.
Anh ấy nổi tiếng với những cơn bùng nổ khó chịu bất cứ khi nào mọi thứ không diễn ra theo ý anh ấy.
Her petulant behavior was a result of being tired and hungry.
Hành vi khó chịu của cô ấy là kết quả của việc cô ấy mệt mỏi và đói.
The petulant cat knocked over a vase in protest of being ignored.
Con mèo khó chịu đã làm đổ một chiếc bình hoa để phản đối việc bị bỏ qua.
He had a petulant expression on his face as he sulked in the corner.
Anh ấy có vẻ mặt khó chịu khi lầm lì trong góc.
The petulant student refused to follow the teacher's instructions.
Học sinh khó chịu đã từ chối làm theo hướng dẫn của giáo viên.
As an executive, Jobs has sometimes been petulant and harsh on subordinates.
Với tư cách là một giám đốc điều hành, Jobs đôi khi đã tỏ ra bực bội và khắc nghiệt với nhân cấp dưới.
Nguồn: Steve Jobs BiographyNow, now, now, Bo, don't be so petulant.
Thôi nào, thôi nào, thôi nào, Bo, đừng bực bội như vậy.
Nguồn: Lost Girl Season 2It was to him I was to tell it, he repeated with the petulant obstinacy of a very old man.
Tôi sẽ nói với anh ấy, anh ấy lặp lại với sự bướng bỉnh bực bội của một người đàn ông rất già.
Nguồn: The Sign of the FourHe was petulant even then, attacking a Time correspondent for having wounded him with a story that was too revealing.
Anh ấy đã bực bội ngay cả khi đó, tấn công một phóng viên của Time vì đã làm tổn thương anh ấy bằng một câu chuyện quá phơi bày.
Nguồn: Steve Jobs BiographyAnd I love the petulant, spoiled nature of him.
Và tôi yêu bản chất bực bội, hư hỏng của anh ấy.
Nguồn: GQ — Representative Roles of CelebritiesOh, I'm sorry. Was that petulant, too?
Ôi, tôi xin lỗi. Đó có phải là bực bội không?
Nguồn: Desperate Housewives Video Edition Season 1Handsome, petulant, short, not pleasant until after ten am.
Dễ thương, bực bội, thấp, không dễ chịu cho đến sau 10 giờ sáng.
Nguồn: Red White & Royal BlueWhen he became petulant, the pharmacist let him smell the pharmaceutical.
Khi anh ấy trở nên bực bội, dược sĩ đã để anh ấy ngửi dược phẩm.
Nguồn: Pan PanShe vented petulant words every now and then, but there were sighs between her words, and sudden listenings between her sighs.
Cô ấy giải tỏa những lời nói bực bội thi thoảng, nhưng giữa những lời nói của cô ấy có những tiếng thở dài, và giữa những tiếng thở dài của cô ấy có những lần lắng nghe đột ngột.
Nguồn: Returning HomeFerdinand E. Warren, a commercial artist, used this technique to win the good will of a petulant, scolding buyer of art.
Ferdinand E. Warren, một họa sĩ thương mại, đã sử dụng kỹ thuật này để giành được sự thiện chí của một người mua tranh bực bội, trách mắng.
Nguồn: The Weaknesses of Human Nature (Part 2)Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay