pressingly urgent
cần thiết và khẩn cấp
pressingly needed
cần thiết và khẩn cấp
pressingly important
tuyệt đối quan trọng
pressingly relevant
liên quan và khẩn cấp
pressingly significant
có ý nghĩa và khẩn cấp
pressingly required
bắt buộc và khẩn cấp
pressingly necessary
cần thiết và khẩn cấp
pressingly addressed
được giải quyết và khẩn cấp
pressingly sought
chủ động tìm kiếm và khẩn cấp
pressingly pursued
mạnh dạn theo đuổi
she spoke pressingly about the need for change.
Cô ấy đã nói một cách khẩn thiết về sự cần thiết phải thay đổi.
he pressed pressingly for a solution to the problem.
Anh ấy thúc giục một cách khẩn thiết để có được giải pháp cho vấn đề.
the teacher pressed pressingly for students to submit their assignments.
Giáo viên thúc giục một cách khẩn thiết để học sinh nộp bài tập của họ.
they pressed pressingly for more funding for the project.
Họ thúc giục một cách khẩn thiết để có thêm kinh phí cho dự án.
she looked at him pressingly, urging him to respond.
Cô ấy nhìn anh ấy một cách khẩn thiết, thúc giục anh ấy trả lời.
the community leaders spoke pressingly about the urgent issues.
Các nhà lãnh đạo cộng đồng đã nói một cách khẩn thiết về những vấn đề cấp bách.
he wrote a letter pressingly requesting assistance.
Anh ấy đã viết một lá thư khẩn thiết yêu cầu sự hỗ trợ.
they gathered pressingly to discuss the upcoming changes.
Họ đã tập hợp lại một cách khẩn thiết để thảo luận về những thay đổi sắp tới.
she felt the need to act pressingly in the situation.
Cô ấy cảm thấy cần phải hành động một cách khẩn thiết trong tình huống đó.
he spoke pressingly, hoping to convince them of the importance.
Anh ấy đã nói một cách khẩn thiết, hy vọng thuyết phục họ về tầm quan trọng.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay