immediately

[Mỹ]/ɪˈmiːdiətli/
[Anh]/ɪˈmiːdiətli/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adv. không chậm trễ hoặc do dự; trực tiếp hoặc ngay lập tức

Cụm từ & Cách kết hợp

immediately after

ngay sau

immediately following

ngay sau

reply immediately

trả lời ngay lập tức

Câu ví dụ

The garrison was immediately withdrawn.

Tiền đồn đã bị rút ngay lập tức.

This amount is payable immediately.

Số tiền này phải được thanh toán ngay lập tức.

I rang immediately for an ambulance.

Tôi đã gọi xe cấp cứu ngay lập tức.

Your presence is immediately requested.

Sự có mặt của bạn được yêu cầu ngay lập tức.

Sales immediately began to sizzle.

Doanh số bắt đầu tăng vọt ngay lập tức.

his regiment was immediately sent to the front.

Đội quân của anh ấy đã ngay lập tức được gửi ra mặt trận.

her mind immediately went blank.

Tâm trí cô ấy đột nhiên trống rỗng.

she was sitting immediately behind me.

Cô ấy ngồi ngay phía sau tôi.

let me know immediately she arrives.

Hãy cho tôi biết ngay khi cô ấy đến.

they immediately impressed the judges.

Họ đã ngay lập tức gây ấn tượng với các thẩm phán.

the layer immediately interior to the epidermis.

lớp ngay bên trong biểu bì.

I came immediately I'd eaten.

Tôi đến ngay sau khi tôi đã ăn xong.

When they heard of it, they immediately came to my help.

Khi họ nghe về chuyện đó, họ đã ngay lập tức đến giúp tôi.

Let me know it immediately by telephone.

Hãy cho tôi biết ngay lập tức qua điện thoại.

The phrase was caught on and immediately became popular.

Câu nói đã được đón nhận và ngay lập tức trở nên phổ biến.

We immediately struck up a lively conversation.

Chúng tôi ngay lập tức bắt đầu một cuộc trò chuyện sôi nổi.

They are two immediately contiguous areas.

Chúng là hai khu vực liền kề nhau ngay lập tức.

What is immediately striking is how resourceful the children are.

Điều đáng chú ý ngay lập tức là sự khéo léo của trẻ em.

Ví dụ thực tế

The regime put the law into effect immediately.

Chế độ đã đưa luật vào thực thi ngay lập tức.

Nguồn: VOA Video Highlights

Let that sink in and - - and don't judge a situation immediately.

Hãy để điều đó thấm nhuần và - - và đừng đánh giá một tình huống ngay lập tức.

Nguồn: CNN 10 Student English January 2020 Collection

" I must--Linton will be up immediately, " persisted the alarmed intruder.

" Tôi phải -- Linton sẽ lên ngay bây giờ, " người xâm nhập hoảng loạn vẫn khăng khăng.

Nguồn: Wuthering Heights (abridged version)

Good idea. I'll download one immediately. Thank you.

Ý hay. Tôi sẽ tải một xuống ngay lập tức. Cảm ơn bạn.

Nguồn: Past English CET-4 Listening Test Questions (with translations)

We immediately locked in a stage at Universal.

Chúng tôi ngay lập tức đã đặt một sân khấu tại Universal.

Nguồn: Selected Film and Television News

Oh, so you don't need something immediately?

Ồ, vậy bạn không cần gì ngay lập tức sao?

Nguồn: Travel Across America

Can you get one for us immediately?

Bạn có thể lấy một cho chúng tôi ngay lập tức không?

Nguồn: American Horror Story Season 1

No problem. I will do it immediately.

Không sao đâu. Tôi sẽ làm ngay lập tức.

Nguồn: Clever Secretary Dialogue

Today, they want the information immediately.

Hôm nay, họ muốn thông tin ngay lập tức.

Nguồn: CET-6 Listening Past Exam Questions (with Translations)

I took to my new boss immediately.

Tôi rất thích sếp mới của mình ngay lập tức.

Nguồn: Fastrack IELTS Speaking High Score Secrets

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay