provocation

[Mỹ]/ˌprɒvəˈkeɪʃn/
[Anh]/ˌprɑːvəˈkeɪʃn/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. khiêu khích; sự khiêu khích; sự xúi giục; cái gì đó gây ra sự tức giận hoặc kích thích; một hành động hoặc lời nói khiến ai đó tức giận hoặc khó chịu.

Câu ví dụ

an angry outburst justified by extreme provocation;

một cơn bùng nổ giận dữ có thể được biện minh bởi sự khiêu khích quá mức;

he burst into tears at the slightest provocation .

anh ta bật khóc vì những kích động nhỏ nhất.

the assault had taken place under provocation .

cuộc tấn công đã xảy ra dưới sự khiêu khích.

walking with deliberate provocation, she struck a pose, then giggled.

đi chậm rãi với sự khiêu khích có chủ ý, cô ấy tạo dáng rồi khúc khích.

twenty patients had a high increase of serum gastrin after provocation with secretin.

Hai mươi bệnh nhân có sự gia tăng cao nồng độ gastrin trong máu sau khi kích thích bằng secretin.

Statis-tics show that bronchial provocation testis better than intracutaneous test.

Thống kê cho thấy nghiệm pháp khiêu khích phế quản tốt hơn nghiệm pháp dưới da.

When he that has given no provocation to malice, but by attempting to excel in some useful art, finds himself pursued by multitudes whom he never saw with implacability of personal resentment;

Khi người đã không gây ra bất kỳ sự khiêu khích nào cho sự ác ý, mà chỉ bằng cách cố gắng vượt trội trong một nghệ thuật hữu ích nào đó, thì thấy mình bị nhiều người đuổi theo mà anh ta chưa từng thấy với sự không thể hòa giải của sự tức giận cá nhân;

Ví dụ thực tế

The unions called the proposals a provocation.

Liên minh đã gọi những đề xuất đó là một sự khiêu khích.

Nguồn: The Economist (Summary)

Does the North Korean playbook have some other provocations in it?

Liệu cuốn sách hướng dẫn của Triều Tiên có những sự khiêu khích khác không?

Nguồn: NPR News June 2020 Compilation

South Korea said it was a serious provocation.

Hàn Quốc cho biết đó là một sự khiêu khích nghiêm trọng.

Nguồn: BBC Listening Collection October 2022

The officials in Poland say it's a provocation.

Các quan chức ở Ba Lan nói rằng đó là một sự khiêu khích.

Nguồn: VOA Daily Standard July 2023 Collection

The South has called the latest launches a " grave provocation."

Hàn Quốc đã gọi những vụ phóng gần đây là "một sự khiêu khích nghiêm trọng".

Nguồn: PBS English News

He vowed thorough and firm responses to future North Korean provocations.

Ông hứa sẽ có những phản ứng triệt để và mạnh mẽ đối với những hành động khiêu khích của Triều Tiên trong tương lai.

Nguồn: VOA Daily Standard December 2022 Collection

And if they stage more provocations, they're going to respond strongly.

Và nếu họ thực hiện thêm những hành động khiêu khích, họ sẽ phản ứng mạnh mẽ.

Nguồn: NPR News June 2020 Compilation

Musume official said the painting may be artistic provocation, but it deserved only condemnation.

Quan chức Musume cho biết bức tranh có thể là một sự khiêu khích nghệ thuật, nhưng nó chỉ xứng đáng bị lên án.

Nguồn: BBC Listening December 2012 Collection

The Lanky One nods quickly, clearly keen to avoid further provocation of this unknown man.

Người đàn ông cao gầy gật đầu nhanh chóng, rõ ràng muốn tránh thêm sự khiêu khích của người đàn ông không rõ tên này.

Nguồn: A man named Ove decides to die.

The US ambassador to the UN Susan Rice said the test was a serious provocation.

Đại sứ Mỹ tại Liên Hợp Quốc Susan Rice cho biết cuộc thử nghiệm là một sự khiêu khích nghiêm trọng.

Nguồn: BBC Listening February 2013 Collection

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay