stimulus

[Mỹ]/ˈstɪmjələs/
[Anh]/ˈstɪmjələs/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. kích thích; động lực; chất kích thích
Word Forms
số nhiềustimuli

Cụm từ & Cách kết hợp

economic stimulus

thúc đẩy kinh tế

stimulus package

gói kích thích

fiscal stimulus

khích lệ tài khóa

stimulus-response

phản ứng kích thích

external stimulus

thúc đẩy bên ngoài

Câu ví dụ

under the stimulus of this hope

dưới sự thúc đẩy của niềm hy vọng này

she loved the stimulus of the job.

cô ấy yêu thích sự thúc đẩy của công việc.

Aerotropism A TROPISM in which the orientating stimulus is oxygen.

Aerotropism Một TROPISM trong đó kích thích định hướng là oxy.

the stimulus to employers' organization was partly a counter to growing union power.

Động lực cho việc thành lập tổ chức của người sử dụng lao động phần lớn là phản ứng lại sự gia tăng quyền lực của công đoàn.

if the tax were abolished, it would act as a stimulus to exports.

Nếu thuế bị bãi bỏ, nó sẽ có tác dụng kích thích xuất khẩu.

Difference limen (07) The minimum change in stimulus that can be detected.

Difference limen (07) Sự thay đổi tối thiểu trong kích thích mà có thể phát hiện được.

Ví dụ thực tế

The most outlandish people can be the stimulus for love.

Những người lập dị nhất có thể là động lực cho tình yêu.

Nguồn: Idol speaks English fluently.

He shares the same sentiment of experiencing new stimuli.

Anh ấy chia sẻ cùng một cảm xúc về việc trải nghiệm những kích thích mới.

Nguồn: Vox opinion

This means that these muscle cells become less reactive to stimuli.

Điều này có nghĩa là những tế bào cơ này sẽ phản ứng kém hơn với các kích thích.

Nguồn: Osmosis - Urinary

Second thing, switch up your environment, change the stimuli and please try to be bold.

Thứ hai, hãy thay đổi môi trường của bạn, thay đổi các kích thích và xin hãy cố gắng trở nên táo bạo.

Nguồn: TED Talks (Video Version) Bilingual Selection

We begin by introducing a set of stimuli, one of which is very unpleasant.

Chúng tôi bắt đầu bằng cách giới thiệu một tập hợp các kích thích, một trong số đó rất khó chịu.

Nguồn: Mind Field Season 1

Pinduoduo's unique value: user engagement – more than just financial stimuli!

Giá trị độc đáo của Pinduoduo: sự tương tác của người dùng - hơn cả những kích thích tài chính!

Nguồn: The seven major disruptive business models worldwide: E-commerce

Still, one thing we do know is that sensory gating isn't just about filtering out stimuli.

Tuy nhiên, một điều chúng ta biết là việc kiểm soát cảm giác không chỉ đơn thuần là lọc ra các kích thích.

Nguồn: Daily English Listening | Bilingual Intensive Reading August 2022 Collection

Republicans argue for a more narrowly focused economic stimulus package.

Các đảng viên Cộng hòa tranh luận về một gói kích thích kinh tế tập trung hơn.

Nguồn: VOA Standard English_Americas

Here's when those stimulus checks went out.

Đây là thời điểm những khoản kiểm tra kích thích đó được gửi đi.

Nguồn: Vox opinion

Priming is a non-conscious form of memory where one stimulus influences the response to a subsequent stimulus.

Priming là một hình thức bộ nhớ không ý thức, nơi một kích thích ảnh hưởng đến phản ứng với một kích thích tiếp theo.

Nguồn: Asap SCIENCE Selection

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay