efforts to rectify the situation.
những nỗ lực để khắc phục tình hình.
to rectify the mistakes in my bill
để sửa chữa những sai sót trong hóa đơn của tôi
Please rectify the mistakes in my bill.
Vui lòng sửa chữa những sai sót trong hóa đơn của tôi.
we are anxious to rectify the unwitting mistakes made in the past.
chúng tôi rất lo lắng muốn sửa chữa những sai sót vô tình đã mắc phải trong quá khứ.
I hope I can find a way to rectify your opinion of my behavior.
Tôi hy vọng tôi có thể tìm ra cách để sửa chữa quan điểm của bạn về hành vi của tôi.
And an error model to orthogonalize axes,rectify sensitivity and eliminate zeroshift,is presented.
Và một mô hình lỗi để trực giao hóa các trục, hiệu chỉnh độ nhạy và loại bỏ độ trễ bằng không, được trình bày.
Subject_Topical_Eng: Tsinghua University; Chemical Engineering; Rectify; Natural Spice; Extraction; Fruit of Cubeb Litsea
Chủ đề: Đại học Thanh Hoa; Kỹ thuật hóa học; Sửa chữa; Gia vị tự nhiên; Chiết xuất; Quả Litsea Cubeb
feeding the caldron material of the acetone recovering and rectifying tower to a reaction and refining tower for double acetol decomposition and refining in sodium hydroxide aqua;
cho nạp vật liệu caldron của tháp phục hồi và tinh chế acetone vào tháp phản ứng và tinh chế để phân hủy và tinh chế acetol kép trong aqua hydroxit natri;
The experiment show that this algorithm divides the image into a lot of unit grids,rectifies grid one by one,guarantees the rectificative precision,improves the rectificative efficiency.
Thí nghiệm cho thấy thuật toán này chia hình ảnh thành nhiều lưới đơn vị, hiệu chỉnh lưới từng cái một, đảm bảo độ chính xác của việc hiệu chỉnh, cải thiện hiệu quả hiệu chỉnh.
It--it was a mistake, and it's not too late to rectify it.
Đó là một sai lầm và chưa quá muộn để khắc phục nó.
Nguồn: Desperate Housewives Season 4SAMR also ordered CNKI to rectify its illegal behavior.
SAMR cũng đã yêu cầu CNKI sửa chữa hành vi bất hợp pháp của mình.
Nguồn: Intermediate English short passageThey can not stay like they are. They have to rectify some things.
Họ không thể cứ tiếp tục như vậy. Họ phải sửa chữa một số điều.
Nguồn: VOA Standard January 2015 CollectionThe comprehensive spending review offers an opportunity for the government to help rectify this.
Việc xem xét chi tiêu toàn diện mang đến cơ hội cho chính phủ giúp khắc phục điều này.
Nguồn: Past exam papers for English reading comprehension (English II) in the postgraduate entrance examination.When you have made mistakes, you own them and find ways to rectify the situation.
Khi bạn đã mắc lỗi, hãy thừa nhận chúng và tìm cách khắc phục tình hình.
Nguồn: Psychology Mini ClassSaying " I'm sorry" can go a long way towards rectifying an awkward situation.
Việc nói "Tôi xin lỗi" có thể đi xa trong việc khắc phục một tình huống khó xử.
Nguồn: Advanced American English by Lai Shih-hsiungChina urges the Japanese side to rectify wrongdoings and safeguard global semiconductor supply chain stability.
Trung Quốc kêu gọi phía Nhật Bản sửa chữa những hành động sai trái và bảo vệ sự ổn định của chuỗi cung ứng bán dẫn toàn cầu.
Nguồn: CRI Online May 2023 CollectionI have receipts that show my client's financial outlay to rectify the problem far exceeds the amount.
Tôi có hóa đơn cho thấy chi phí tài chính của khách hàng tôi để khắc phục vấn đề vượt quá số tiền.
Nguồn: Lawsuit Duet Season 1Today's theme is common cooking mistakes and how to avoid or rectify them at home.
Chủ đề hôm nay là những sai lầm phổ biến khi nấu ăn và cách tránh hoặc khắc phục chúng tại nhà.
Nguồn: Gourmet BaseThe Three Gorges Corporation, which runs the dam, claims all the problems pointed out by the audit have been rectified.
Tổng công ty Tam Hiệp, đơn vị vận hành đập, tuyên bố tất cả các vấn đề mà cuộc kiểm toán chỉ ra đều đã được khắc phục.
Nguồn: CRI Online September 2015 CollectionKhám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay