fix the issue
sửa vấn đề
fix on
sửa vào
in a fix
trong tình trạng khó khăn
fix up
sửa chữa
quick fix
giải pháp nhanh chóng
hot fix
sửa lỗi nóng
fix a date
sắp xếp cuộc hẹn
fix attention on
tập trung sự chú ý vào
fix position
điều chỉnh vị trí
out of fix
khỏi khó khăn
fix a prizefight; fix a jury.
sửa một trận đấu quyền anh; sắp xếp một bồi thẩm đoàn.
fix a time to meet.
sắp xếp một thời gian để gặp mặt.
fix a broken machine.
Sửa một chiếc máy bị hỏng.
fix the clamp on a rail.
sửa lại kẹp trên ray.
fix a picture on the wall
gắn một bức tranh lên tường
fix the blame on a person
đổ lỗi cho một người.
a fixer of radios.
người sửa chữa radio.
to fix a picture on the wall
để gắn một bức tranh lên tường
to fix a date for a meeting
đặt một ngày cho cuộc họp
The election was a fix!
Cuộc bầu cử đã bị dàn xếp!
no easy fix for an intractable problem.
không có cách khắc phục dễ dàng cho một vấn đề khó giải quyết.
you've forgotten to fix that shelf.
bạn đã quên sửa cái kệ đó.
it is hard to get a fix on their ages.
khó xác định tuổi của họ.
fix sb. with one's eyes
nhìn chằm chằm vào ai đó
His dark eyes were still fixed upon the coiling serpent in its protective sphere.
Đôi mắt đen của anh ta vẫn dán chặt vào con rắn đang cuộn tròn trong vòng bảo vệ của nó.
Nguồn: 7. Harry Potter and the Deathly HallowsAnd the truth is, you cannot fix everything.
Và sự thật là, bạn không thể sửa chữa mọi thứ.
Nguồn: 2019 Celebrity High School Graduation SpeechBasically, we all want to know how to fix things.
Nói tóm lại, tất cả chúng ta đều muốn biết cách sửa chữa mọi thứ.
Nguồn: CET-6 Listening Past Exam Questions (with Translations)So this is a fairly easy fix.
Vậy nên đây là một sửa chữa khá dễ dàng.
Nguồn: National Geographic Science Popularization (Video Version)This is by no means a fix.
Đây không hề là một sự sửa chữa.
Nguồn: European and American Cultural Atmosphere (Audio)Sooner or later our minds become fixed.
Sớm hay muộn, tâm trí chúng ta trở nên cố định.
Nguồn: Modern University English Intensive Reading (2nd Edition) Volume 4I have to fix it. - Fix what?
Tôi phải sửa nó. - Sửa cái gì?
Nguồn: TV series Person of Interest Season 3The employers, the workplaces need to be fixed.
Người sử dụng lao động, nơi làm việc cần phải được sửa chữa.
Nguồn: Harvard Business ReviewChatterjee and his colleagues may have fixed that.
Chatterjee và các đồng nghiệp của ông có thể đã sửa điều đó.
Nguồn: Science in 60 Seconds Listening Compilation July 2016Now this, to me, is a big fix.
Bây giờ, theo tôi, đây là một sửa chữa lớn.
Nguồn: Monetary Banking (Video Version)Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay