issue resolved
đã được giải quyết
fully resolved
đã được giải quyết hoàn toàn
resolved quickly
đã được giải quyết nhanh chóng
resolved successfully
đã được giải quyết thành công
resolved the problem
đã giải quyết vấn đề
resolved shear stress
đã giải quyết ứng suất cắt
Constance was resolved not to cry.
Constance đã quyết tâm không khóc.
resolved to set out on the morrow.
quyết định bắt đầu hành trình vào ngày mai.
The assembly resolved that ...
Hội đồng đã quyết định rằng...
The discussion resolved itself into an argument.
Cuộc thảo luận đã biến thành một cuộc tranh luận.
The assemble resolved to ...
Hội nghị đã quyết định...
I resolved to lose weight.
Tôi quyết định giảm cân.
She resolved against going.
Cô quyết định không đi.
She resolved to make a telescope.
Cô quyết định làm một kính thiên văn.
The grey shape resolved into a group of walkers.
Hình xám dần rõ thành một nhóm người đi bộ.
the conflict is unlikely to be resolved in the near future.
Xung đột khó có thể được giải quyết trong tương lai gần.
she resolved to buy him a new pair.
Cô quyết định mua cho anh một đôi mới.
the orange light resolved itself into four roadwork lanterns.
Ánh sáng cam dần rõ thành bốn đèn đường.
She resolved on making an early start.
Cô quyết định bắt đầu sớm.
My resentment resolved itself into resignation.
Sự oán giận của tôi dần chuyển thành sự chấp nhận.
He resolved on going out.
Anh quyết định ra ngoài.
She resolved never to see him again.
Cô quyết định không bao giờ gặp lại anh nữa.
The director has resolved on a plan to save the firm.
Giám đốc đã quyết định một kế hoạch để cứu công ty.
He resolved upon making an early start.
Anh quyết định bắt đầu sớm.
vapor condensing and being resolved into water.
Hơi nước ngưng tụ và hòa tan thành nước.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay