solved the problem
đã giải quyết vấn đề
solved it
đã giải quyết nó
solved case
đã giải quyết vụ việc
solved mystery
đã giải quyết bí ẩn
solved issue
đã giải quyết vấn đề
solved puzzle
đã giải quyết câu đố
the mystery was solved after years of investigation.
Bí ẩn đã được giải quyết sau nhiều năm điều tra.
they solved the problem by working together.
Họ đã giải quyết vấn đề bằng cách làm việc cùng nhau.
the equation was solved using advanced mathematics.
Phương trình đã được giải bằng toán học nâng cao.
the case was solved thanks to new evidence.
Vụ án đã được giải quyết nhờ những bằng chứng mới.
the technical issue was solved quickly and efficiently.
Vấn đề kỹ thuật đã được giải quyết nhanh chóng và hiệu quả.
the puzzle was solved with a clever trick.
Câu đố đã được giải bằng một mẹo thông minh.
the software bug was solved in the latest update.
Lỗi phần mềm đã được giải quyết trong bản cập nhật mới nhất.
the dispute was solved through negotiation.
Cuộc tranh chấp đã được giải quyết thông qua thương lượng.
the challenge was solved with innovative thinking.
Thử thách đã được giải quyết bằng tư duy sáng tạo.
the logistical problem was solved with careful planning.
Vấn đề hậu cần đã được giải quyết bằng cách lập kế hoạch cẩn thận.
the question was solved by consulting the manual.
Câu hỏi đã được giải quyết bằng cách tham khảo hướng dẫn.
solved the problem
đã giải quyết vấn đề
solved it
đã giải quyết nó
solved case
đã giải quyết vụ việc
solved mystery
đã giải quyết bí ẩn
solved issue
đã giải quyết vấn đề
solved puzzle
đã giải quyết câu đố
the mystery was solved after years of investigation.
Bí ẩn đã được giải quyết sau nhiều năm điều tra.
they solved the problem by working together.
Họ đã giải quyết vấn đề bằng cách làm việc cùng nhau.
the equation was solved using advanced mathematics.
Phương trình đã được giải bằng toán học nâng cao.
the case was solved thanks to new evidence.
Vụ án đã được giải quyết nhờ những bằng chứng mới.
the technical issue was solved quickly and efficiently.
Vấn đề kỹ thuật đã được giải quyết nhanh chóng và hiệu quả.
the puzzle was solved with a clever trick.
Câu đố đã được giải bằng một mẹo thông minh.
the software bug was solved in the latest update.
Lỗi phần mềm đã được giải quyết trong bản cập nhật mới nhất.
the dispute was solved through negotiation.
Cuộc tranh chấp đã được giải quyết thông qua thương lượng.
the challenge was solved with innovative thinking.
Thử thách đã được giải quyết bằng tư duy sáng tạo.
the logistical problem was solved with careful planning.
Vấn đề hậu cần đã được giải quyết bằng cách lập kế hoạch cẩn thận.
the question was solved by consulting the manual.
Câu hỏi đã được giải quyết bằng cách tham khảo hướng dẫn.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay