restructure

[Mỹ]/riː'strʌktʃə/
[Anh]/ri'strʌktʃɚ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

Restructure: v. xây dựng lại, cải tạo, tổ chức lại.

Cụm từ & Cách kết hợp

restructuring process

quá trình tái cấu trúc

organizational restructuring

tái cấu trúc tổ chức

restructuring plan

kế hoạch tái cấu trúc

financial restructuring

tái cấu trúc tài chính

restructuring debt

tái cấu trúc nợ

Câu ví dụ

a plan to strengthen and restructure the EC.

một kế hoạch để củng cố và tái cấu trúc EC.

it will have to restructure its debts to avoid default.

nó sẽ phải tái cấu trúc các khoản nợ của mình để tránh vỡ nợ.

The company decided to restructure its business operations.

Công ty đã quyết định tái cấu trúc hoạt động kinh doanh của mình.

They are planning to restructure the management team.

Họ đang lên kế hoạch tái cấu trúc đội ngũ quản lý.

The government is looking to restructure the healthcare system.

Chính phủ đang tìm cách tái cấu trúc hệ thống chăm sóc sức khỏe.

It's important to carefully plan how to restructure the organization.

Điều quan trọng là phải lên kế hoạch cẩn thận về cách tái cấu trúc tổ chức.

The company needs to restructure its debt to avoid bankruptcy.

Công ty cần tái cấu trúc các khoản nợ của mình để tránh phá sản.

The team is working on a plan to restructure the marketing strategy.

Đội ngũ đang làm việc trên một kế hoạch để tái cấu trúc chiến lược marketing.

The school board voted to restructure the curriculum for the upcoming academic year.

Hội đồng trường đã bỏ phiếu tái cấu trúc chương trình giảng dạy cho năm học tới.

In order to stay competitive, the company must restructure its pricing strategy.

Để duy trì tính cạnh tranh, công ty phải tái cấu trúc chiến lược giá của mình.

The new CEO's first task was to restructure the company's organizational chart.

Nhiệm vụ đầu tiên của tân CEO là tái cấu trúc biểu đồ tổ chức của công ty.

They are considering whether to restructure the partnership agreement.

Họ đang xem xét việc có nên tái cấu trúc thỏa thuận hợp tác hay không.

Ví dụ thực tế

Wood said the company is now " having to consider quite severe restructures" .

Wood cho biết công ty hiện đang phải xem xét những tái cấu trúc nghiêm trọng.

Nguồn: VOA Special English: World

He said this was part of his effort to restructure the security forces.

Ông nói đây là một phần trong nỗ lực tái cấu trúc lực lượng an ninh của ông.

Nguồn: BBC Listening December 2014 Collection

Officials must now discuss with Sri Lanka's lenders how to restructure its debt.

Các quan chức giờ đây phải thảo luận với các chủ nợ của Sri Lanka về cách tái cấu trúc khoản nợ của nước này.

Nguồn: VOA Special March 2023 Collection

When a mission underperforms, we should restructure it.

Khi một nhiệm vụ không đạt được hiệu suất như mong đợi, chúng ta nên tái cấu trúc nó.

Nguồn: VOA Daily Standard October 2017 Collection

We got the industry to retool and restructure.

Chúng tôi đã thuyết phục ngành công nghiệp tái trang bị và tái cấu trúc.

Nguồn: Obama's weekly television address.

They could restructure our current power system.

Họ có thể tái cấu trúc hệ thống điện hiện tại của chúng tôi.

Nguồn: Vox opinion

Argentina's government says it struck a deal with three major creditors to restructure $65 billion of debt.

Chính phủ Argentina cho biết đã đạt được thỏa thuận với ba chủ nợ lớn để tái cấu trúc 65 tỷ đô la nợ.

Nguồn: BBC Listening Collection August 2020

It wants more support to promote economic growth, and it wants its huge debt burden to be restructured.

Nó muốn được hỗ trợ nhiều hơn để thúc đẩy tăng trưởng kinh tế, và nó muốn gánh nặng nợ lớn của mình được tái cấu trúc.

Nguồn: BBC Listening Collection July 2015

The country will restructure state-owned enterprises and privatise the national airline.

Đất nước sẽ tái cấu trúc các doanh nghiệp nhà nước và tư nhân hóa hãng hàng không quốc gia.

Nguồn: BBC Listening Compilation March 2023

And specifically this division that he's restructuring used to do what?

Và cụ thể, bộ phận mà ông ấy đang tái cấu trúc trước đây đã làm gì?

Nguồn: PBS Business Interview Series

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay