corporate restructuring
tái cấu trúc doanh nghiệp
financial restructuring
tái cấu trúc tài chính
organizational restructuring
tái cấu trúc tổ chức
restructuring plan
kế hoạch tái cấu trúc
restructuring process
quy trình tái cấu trúc
economic restructuring
cấu trúc lại kinh tế
debt restructuring
tái cấu trúc nợ
political restructuring
tái cấu trúc chính trị
restructuring of enterprise
tái cấu trúc doanh nghiệp
restructuring and the resultant cost savings.
tái cấu trúc và các khoản tiết kiệm chi phí đạt được.
restructuring and slimming down the organization.
tái cấu trúc và thu gọn tổ chức.
restructuring formulations help to add body.
các công thức tái cấu trúc giúp tăng độ dày.
Besides, rapid progress was made in the divestiture of radio paging assets from the P&T sectors and the restructuring on a nationwide basis.
Ngoài ra, những tiến bộ nhanh chóng đã được thực hiện trong việc thoái vốn tài sản điện thoại vô tuyến từ các lĩnh vực P&T và tái cấu trúc trên cơ sở toàn quốc.
The company is undergoing a restructuring process to improve efficiency.
Công ty đang trải qua quá trình tái cấu trúc để cải thiện hiệu quả.
The restructuring of the organization led to some job losses.
Việc tái cấu trúc tổ chức đã dẫn đến một số mất việc làm.
They are discussing the financial implications of the restructuring plan.
Họ đang thảo luận về những tác động tài chính của kế hoạch tái cấu trúc.
The restructuring will involve merging several departments.
Việc tái cấu trúc sẽ bao gồm việc hợp nhất một số phòng ban.
The restructuring aims to streamline operations and reduce costs.
Việc tái cấu trúc nhằm mục đích hợp lý hóa hoạt động và giảm chi phí.
The company announced a major restructuring of its business units.
Công ty đã công bố một sự tái cấu trúc lớn của các đơn vị kinh doanh của mình.
The restructuring process may take several months to complete.
Quá trình tái cấu trúc có thể mất vài tháng để hoàn thành.
Employees are concerned about job security during the restructuring.
Nhân viên lo ngại về sự an toàn việc làm trong quá trình tái cấu trúc.
The board of directors approved the restructuring plan unanimously.
Hội đồng quản trị đã phê duyệt kế hoạch tái cấu trúc một cách nhất trí.
Consultants were brought in to advise on the restructuring strategy.
Các chuyên gia tư vấn đã được thuê để tư vấn về chiến lược tái cấu trúc.
We're going to file chapter11 and do some restructuring.
Chúng tôi sẽ nộp chương 11 và thực hiện tái cấu trúc.
Nguồn: Rick and Morty Season 1 (Bilingual)The second tip is to use cognitive restructuring.
Mẹo thứ hai là sử dụng tái cấu trúc nhận thức.
Nguồn: Daily English Listening | Bilingual Intensive ReadingThe party is discussing the restructuring of government departments and candidates for state leadership posts.
Đảng đang thảo luận về việc tái cấu trúc các bộ phận chính phủ và các ứng cử viên cho các vị trí lãnh đạo nhà nước.
Nguồn: CRI Online February 2013 CollectionBut America's policymakers could, and should, ensure that a Puerto Rican debt restructuring is orderly.
Nhưng các nhà hoạch định chính sách của Mỹ có thể và nên đảm bảo rằng việc tái cấu trúc nợ Puerto Rico được thực hiện một cách trật tự.
Nguồn: The Economist - ComprehensiveThe Danish Pilots Union was the last to approve the restructuring, which cuts wages and increases working hours.
Công đoàn phi công Đan Mạch là người cuối cùng phê duyệt việc tái cấu trúc, điều này cắt giảm tiền lương và tăng giờ làm việc.
Nguồn: BBC Listening November 2012 CollectionSo how is our presentation about the restructuring of the company coming along?
Vậy thì bài thuyết trình của chúng ta về việc tái cấu trúc công ty đang tiến triển như thế nào?
Nguồn: CET-6 Listening Past Exam Questions (with Translations)In this situation, you can use cognitive restructuring by reminding yourself that everyone stutters from time to to time.
Trong tình huống này, bạn có thể sử dụng tái cấu trúc nhận thức bằng cách nhắc nhở bản thân rằng ai ai cũng bị lắp bép từ thời gian đến thời gian.
Nguồn: Daily English Listening | Bilingual Intensive ReadingAnd specifically this division that he's restructuring used to do what?
Và cụ thể, bộ phận mà anh ấy đang tái cấu trúc trước đây đã làm gì?
Nguồn: PBS Business Interview SeriesGM has been trying to find investors as part of its restructuring plan.
GM đã nỗ lực tìm kiếm các nhà đầu tư như một phần của kế hoạch tái cấu trúc của mình.
Nguồn: CNN Selected December 2012 CollectionProfessional treatment can include techniques such as mindfulness, graduated exposure, or cognitive restructuring.
Điều trị chuyên nghiệp có thể bao gồm các kỹ thuật như chánh niệm, phơi bày dần dần hoặc tái cấu trúc nhận thức.
Nguồn: Intermediate and advanced English short essay.Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay