keep going
tiếp tục đi
keep calm
Giữ bình tĩnh
keep up
bám theo
keep track
theo dõi
keep in
giữ trong
keep on
tiếp tục
keep up with
bám theo
keep in touch
giữ liên lạc
keep pace
đủ sức theo kịp
keep pace with
đủ sức theo kịp với
keep out
giữ bên ngoài
keep away
tránh xa
keep to oneself
giữ kín với bản thân
keep working
tiếp tục làm việc
keep away from
tránh xa
keep healthy
giữ gìn sức khỏe
keep moving
tiếp tục di chuyển
keep out of
giữ bên ngoài
keep abreast of
theo dõi sát sao
Keep to the footpath.
Xin hãy đi trên vỉa hè.
keep on talking; keep guessing.
Tiếp tục nói chuyện; cứ đoán đi.
keep the wound clean.
Hãy giữ vết thương sạch sẽ.
keep the noise down.
Giữ cho tiếng ồn nhỏ đi.
the keeping of dogs.
Việc nuôi chó.
keep a yearly diary.
Cất giữ một cuốn nhật ký hàng năm.
keep to the original purpose.
Tuân thủ mục đích ban đầu.
keep straight on .
Đi thẳng.
keep a low profile.
Giữ một mức độ ảnh hưởng thấp.
he will keep intruding.
Anh ta sẽ tiếp tục xen vào.
keep a large establishment
Duy trì một cơ sở lớn.
keep sth. down to size
Giữ cho mọi thứ ở đúng vị trí.
According to prison sources, he's being kept in solitary confinement.
Theo nguồn tin từ nhà tù, anh ta đang bị giam giữ biệt lập.
Nguồn: BBC Listening Compilation April 2019He would much rather keep time for his hobbies.
Anh ta thà dành thời gian cho sở thích của mình hơn.
Nguồn: People's Education Press High School English Required Volume 4Technology is now changing faster than most people can keep pace with.
Công nghệ hiện nay đang thay đổi nhanh hơn nhiều người có thể theo kịp.
Nguồn: Yilin Edition Oxford High School English (Elective 7)You mean you don't keep regular hours?
Ý bạn là bạn không làm việc theo giờ hành chính à?
Nguồn: My homework audio." This is the first time maybe we can keep in line with the government."
". Đây có lẽ là lần đầu tiên có thể chúng ta tuân thủ theo chính phủ."
Nguồn: Battle CollectionI've kept them down. They've helped me keep them down.
Tôi đã giữ chúng xuống. Chúng đã giúp tôi giữ chúng xuống.
Nguồn: BBC Listening Collection November 2018I gestured for him to keep quiet.
Tôi ra hiệu cho anh ta im lặng.
Nguồn: IELTS vocabulary example sentencesWhat matters is to keep going no matter what keep going.
Điều quan trọng là phải tiếp tục đi lên bất chấp mọi thứ, cứ tiếp tục đi.
Nguồn: Hillary's 2018 Yale University graduation speechThe rest will be kept for local fishermen.
Phần còn lại sẽ được giữ lại cho ngư dân địa phương.
Nguồn: BBC Listening Compilation October 2015Keeping clean is a safeguard against disease.
Giữ vệ sinh sạch sẽ là một biện pháp phòng ngừa bệnh tật.
Nguồn: Liu Yi's breakthrough of 5000 English vocabulary words.Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay