rush hour
giờ cao điểm
rush order
đặt hàng gấp
rush delivery
giao hàng gấp
rush job
công việc gấp
rush to finish
vội vàng hoàn thành
gold rush
đời sống
in a rush
vội vã
rush into
vội vàng lao vào
rush out
vội vã ra ngoài
rush through
vội vã làm qua
with a rush
vội vã
rush about
vội vã đi đây đi đó
rush out of
vội vã rời khỏi
rush at
vội vã lao vào
rush headlong
vội vã lao tới
rush off
vội vã rời đi
rush up
vội vã lên
rush season
mùa cao điểm
there was a rush for the door.
Có sự tranh nhau mở cửa.
a rush of shame.
Một cơn xấu hổ.
a rush to the goldfields.
Sự đổ xô đến các mỏ vàng.
a rush for gold coins.
một cơn sốt săn lùng tiền vàng.
a rush of debutante parties.
Một loạt các buổi tiệc của những cô gái trẻ.
to rush up the stairs
Đột nhiên chạy lên cầu thang.
They made a rush for the exit.
Họ tranh nhau chạy ra cửa.
a gold rush on Wall Street.
cơn sốt vàng trên phố Wall.
Mark felt a rush of anger.
Mark cảm thấy một cơn giận bùng phát.
The rush hour traffic is murder.
Tình hình giao thông giờ cao điểm thật kinh khủng.
impetuous rush of water
dòng nước lũ bốc đồng.
a rush to see the new film
Sự đổ xô đến xem bộ phim mới.
an undignified rush to be first
Một sự tranh nhau không lịch sự để được là người đầu tiên.
a frenzied rush for the exits.
một cuộc đổ xô điên cuồng ra lối thoát.
the tunnel is a choke point at rush hour.
đường hầm là một điểm nghẽn vào giờ cao điểm.
he came rushing out.
Anh ta chạy ra.
that rush of adrenalin which is the fix of the professional newsman.
Cúi chào của phóng viên chuyên nghiệp, đó là sự thôi thúc của adrenalin.
'What nonsense, Jane, rushing off to visit an old lady who has never loved you!
Chuyện lố bịch, Jane, cứ vội vã đi thăm một bà lão chưa từng yêu bạn!
Nguồn: Jane Eyre (Abridged Version)Then I can avoid the holiday rush.
Vậy thì tôi có thể tránh được sự hối hả vào dịp lễ.
Nguồn: Airborne English: Everyone speaks English.Buy now and avoid the Christmas rush.
Mua ngay bây giờ và tránh sự hối hả vào dịp Giáng sinh.
Nguồn: Home Alone 2: Lost in New YorkJust put a rush on the sample, okay?
Chỉ cần hãy vội vã làm mẫu thôi, được chứ?
Nguồn: Canadian drama "Saving Hope" Season 1Don't rush to blame them of fraud.
Đừng vội đổ lỗi cho họ về việc lừa đảo.
Nguồn: Scientific WorldDozens of ambulances have been rushed to the scene.
Hàng chục xe cứu thương đã được nhanh chóng đưa đến hiện trường.
Nguồn: BBC Listening Compilation March 2019I'm never in a rush. If you're in a rush to get yourself in trouble.
Tôi không bao giờ vội. Nếu bạn đang vội vàng tự gây rắc rối.
Nguồn: VOA Standard English - Middle EastEarlier there used to be a huge rush now.
Trước đây thì có một sự hối hả lớn.
Nguồn: VOA Standard English_LifeAlmost a century later people again rushed to California.
Gần một thế kỷ sau, mọi người lại đổ xô đến California.
Nguồn: Reciting for the King Volume 3 (All 60 Lessons)Harry felt a great rush of affection for Luna.
Harry cảm thấy một sự yêu mến mãnh liệt dành cho Luna.
Nguồn: Harry Potter and the Deathly HallowsKhám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay