a forthright appraisal; forthright criticism.
một đánh giá thẳng thắn; phê bình thẳng thắn.
He gave a forthright answer.
Anh ấy đã đưa ra một câu trả lời thẳng thắn.
his most forthright attack yet on the reforms.
cuộc tấn công thẳng thắn nhất của anh ấy từ trước đến nay vào các cải cách.
His forthright behavior offends some people.
Hành vi thẳng thắn của anh ấy khiến một số người cảm thấy khó chịu.
MacTavish was characteristically forthright in his reply.
MacTavish thường xuyên thẳng thắn trong câu trả lời của mình.
"His forthright behaviour shows that he's honest, but he seems rude to some people."
“Hành vi thẳng thắn của anh ấy cho thấy anh ấy trung thực, nhưng anh ấy có vẻ thô lỗ với một số người.”
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay