lexical semantics
ngữ nghĩa từ vựng
the semantics of tense and aspect.
ngữ nghĩa của thì và khía cạnh.
My ideas on semantics needed more careful exploration.
Những ý tưởng của tôi về ngữ nghĩa cần được khám phá kỹ lưỡng hơn.
such quibbling over semantics may seem petty stuff.
Việc tranh cãi về ngữ nghĩa như vậy có vẻ như là điều tầm thường.
In order to maintain thoroughly hsi philosophical standpoint of Anti-realism, he rejected two-valued semantics and took Intuitionist logic as the basis of his metaphysics.
Để duy trì triệt để quan điểm triết học của mình về chủ nghĩa phản thực, ông đã bác bỏ ngữ nghĩa hai giá trị và coi logic trực giác là cơ sở của siêu hình học của mình.
The study of semantics is crucial in understanding language.
Nghiên cứu về ngữ nghĩa rất quan trọng trong việc hiểu ngôn ngữ.
She has a good grasp of the semantics of the text.
Cô ấy có hiểu biết tốt về ngữ nghĩa của văn bản.
The professor specializes in semantics and pragmatics.
Giáo sư chuyên về ngữ nghĩa và ngữ dụng.
Understanding the semantics of a programming language is essential for writing efficient code.
Hiểu ngữ nghĩa của một ngôn ngữ lập trình là điều cần thiết để viết mã hiệu quả.
The ambiguity in the sentence arises from its semantics.
Sự mơ hồ trong câu bắt nguồn từ ngữ nghĩa của nó.
He is conducting research on the semantics of ancient Chinese characters.
Anh ấy đang tiến hành nghiên cứu về ngữ nghĩa của các chữ Hán cổ.
The semantics of the word 'love' can vary depending on cultural context.
Ngữ nghĩa của từ 'tình yêu' có thể khác nhau tùy thuộc vào bối cảnh văn hóa.
The semantics of a gesture can differ across different societies.
Ngữ nghĩa của một cử chỉ có thể khác nhau giữa các xã hội khác nhau.
In semantics, the meaning of a word is not just its dictionary definition.
Trong ngữ nghĩa, ý nghĩa của một từ không chỉ là định nghĩa từ điển của nó.
The semantics of a sentence can change with the addition of a single word.
Ngữ nghĩa của một câu có thể thay đổi khi thêm một từ.
I don't know, it's all semantics, isn't it?
Tôi không biết, đó chỉ là vấn đề về ngữ nghĩa thôi, đúng không?
Nguồn: Emma's delicious EnglishYou guys... you're playing with semantics.
Các cậu... các cậu đang chơi đùa với ngữ nghĩa đấy.
Nguồn: The Good Wife Season 5Part of that's semantics. We're all familiar with the use of semantics in these sorts of things.
Một phần trong đó là ngữ nghĩa. Chúng ta đều quen thuộc với việc sử dụng ngữ nghĩa trong những việc như thế này.
Nguồn: NPR News October 2014 CompilationIt does a search that's based on the semantics.
Nó thực hiện tìm kiếm dựa trên ngữ nghĩa.
Nguồn: Big Think Super ThoughtsNow I know what you're thinking, Acho, that's semantics.
Bây giờ tôi biết các bạn đang nghĩ gì, Acho, đó là ngữ nghĩa.
Nguồn: Daily English Listening | Bilingual Intensive ReadingThe difference between managing and leading is not just a matter of semantics.
Sự khác biệt giữa quản lý và dẫn dắt không chỉ là vấn đề về ngữ nghĩa.
Nguồn: The Economist (Summary)That can take on a number of different semantics, ideas, concepts, spatial locations, emotions and sometimes different senses.
Điều đó có thể mang nhiều ngữ nghĩa, ý tưởng, khái niệm, vị trí không gian, cảm xúc và đôi khi những cảm giác khác nhau.
Nguồn: Science 60 Seconds - Scientific American March 2023 CollectionIt is a challenge, so there you must reconcile the methodology look for semantics to precisely decipher some meanings.
Đó là một thử thách, vì vậy bạn phải dung hòa phương pháp để tìm kiếm ngữ nghĩa nhằm giải mã chính xác một số ý nghĩa.
Nguồn: VOA Standard English (Video Version) - 2023 CollectionSo that can take on a number of different semantics, ideas, concepts, spatial locations, emotions and sometimes different senses.
Điều đó có thể mang nhiều ngữ nghĩa, ý tưởng, khái niệm, vị trí không gian, cảm xúc và đôi khi những cảm giác khác nhau.
Nguồn: Science 60 Seconds - Scientific American March 2023 CollectionI did implicit versus explicit memory, recollection versus familiarity, semantics versus episodic memory, memory and short-term memory versus long-term memory.
Tôi đã làm về trí nhớ tiềm ẩn so với trí nhớ rõ ràng, hồi tưởng so với sự quen thuộc, ngữ nghĩa so với trí nhớ tập sự kiện, trí nhớ và trí nhớ ngắn hạn so với trí nhớ dài hạn.
Nguồn: Cambridge top student book sharingKhám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay