sever ties
cắt đứt quan hệ
sever connection
ngắt kết nối
sever relationship
cắt đứt mối quan hệ
sever communication
ngắt liên lạc
the head was severed from the body.
đầu đã bị cắt lìa khỏi cơ thể.
rejoin the severed finger
tái hợp ngón tay bị cắt lìa
sever connections with sb.
ngắt kết nối với ai đó.
The church severed into two factions.
Nhà thờ đã chia thành hai phe phái.
We have severed diplomatic relations with that country.
Chúng tôi đã cắt đứt quan hệ ngoại giao với quốc gia đó.
notice is sufficient to sever the joint tenancy.
Thông báo là đủ để chấm dứt quyền sở hữu chung.
establish (resume, sever) diplomatic relations
thiết lập (tiếp tục, cắt đứt) quan hệ ngoại giao
sever diplomatic relations with
cắt đứt quan hệ ngoại giao với
Mis understandings severed the two friends.
Những hiểu lầm đã chia cắt hai người bạn.
The rope severed under the strain.
Dây thừng đã bị đứt dưới áp lực.
The doctor said I'd severed a vessel in my leg.
Bác sĩ nói tôi đã làm đứt một mạch máu ở chân.
the blow almost severed his head from his body.
Đòn đánh suýt cắt đầu khỏi cơ thể anh ta.
She wanted to sever all her connections with the firm.
Cô ấy muốn cắt đứt mọi liên hệ với công ty.
The United States severed diplomatic relations with Cuba in 1961.
Hoa Kỳ đã cắt đứt quan hệ ngoại giao với Cuba vào năm 1961.
Results Polymeric micelles could solubilize drugs, sever as drug carriers in gene therapy.
Kết quả cho thấy các micelles polyme có thể hòa tan thuốc, đóng vai trò là chất mang thuốc trong liệu pháp gen.
She instead scarred her with her blade, and severed the Rhen-Orm biocomputer antenna.
Cô ấy thay vào đó đã làm vết sẹo trên người cô ấy bằng lưỡi dao của mình và cắt đứt ăng-ten máy tính sinh học Rhen-Orm.
They do not want that relationship to be severed.
Họ không muốn mối quan hệ đó bị cắt đứt.
Nguồn: Wall Street JournalWhat if we didn't sever anger from femininity?
Điều gì sẽ xảy ra nếu chúng ta không cắt đứt sự tức giận khỏi nữ tính?
Nguồn: TED Talks (Video Edition) January 2019 CollectionHis leg had been severed in an airstrike.
Chân của anh ấy đã bị cắt đứt trong một cuộc tấn công trên không.
Nguồn: TimeIt was an easy shot now and he felt the cartilage sever.
Giờ thì rất dễ bắn và anh cảm thấy sụn bị cắt đứt.
Nguồn: The Old Man and the SeaStart a new life, sever the tie for good.
Bắt đầu một cuộc sống mới, cắt đứt mối quan hệ hoàn toàn.
Nguồn: Deadly WomenSo, severing their abductor muscle is almost like, severing you spine. Yikes!
Vì vậy, việc cắt bỏ cơ abductor của họ gần như là cắt đứt cột sống của bạn. Trời ơi!
Nguồn: Scientific Insights Bilingual EditionAe Fond kiss and then we sever; Ae fareweel, and then forever!
Ôi, một nụ hôn ngọt ngào và rồi chúng ta sẽ chia lìa; Ôi, tạm biệt, và rồi mãi mãi!
Nguồn: Appreciation of English PoetryThe Bajau, who live on houseboats, have almost completely severed their ties with the land.
Người Bajau, những người sống trên những chiếc thuyền nhà, hầu như đã hoàn toàn cắt đứt mối quan hệ của họ với đất liền.
Nguồn: Human PlanetThis doesn't make sense. I would know if I severed a nerve.
Điều này không có nghĩa lý gì cả. Tôi sẽ biết nếu tôi cắt đứt một dây thần kinh.
Nguồn: Grey's Anatomy Season 2Ae fond kiss, and then we sever; Ae fareweel, alas, forever!
Ôi, một nụ hôn ngọt ngào và rồi chúng ta sẽ chia lìa; Ôi, tạm biệt, thật là vĩnh cửu!
Nguồn: Appreciation of English PoetryKhám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay