attach a file
gắn một tệp
attach a document
gắn một tài liệu
attach a photo
gắn một bức ảnh
attached please find
đính kèm bạn sẽ thấy
attach file
gắn tệp
attach a document to a letter
gắn một tài liệu vào thư
attach a condition to a contract
gắn một điều kiện vào hợp đồng
attach label to parcel
gắn nhãn lên gói hàng
attach labels to the luggage
gắn nhãn lên hành lý
attach a label on...
gắn nhãn lên...
I attach a copy of the memo for your information.
Tôi đính kèm bản sao của thông báo để bạn tham khảo.
please complete the attached form.
vui lòng điền vào mẫu đính kèm.
he was attached to Military Intelligence.
anh ta được gắn với Bộ phận Tình báo Quân sự.
please complete the attached forms.
vui lòng điền vào các mẫu đính kèm.
attach a draught seal to the door itself.
gắn một con dấu dự thảo vào cánh cửa.
attached no significance to the threat.
không coi mối đe dọa là quan trọng.
a block of attached houses.
một dãy nhà liền kề.
attach part of sb.'s salary
trích một phần lương của ai đó
The hospital is attached to that university.
Bệnh viện này nằm liền kề với trường đại học đó.
No blame attaches to him.
Không có lỗi nào quy trách cho anh ta.
wage attached to a post
mức lương gắn liền với một vị trí
No blame attaches to him for the accident.
Không có lỗi nào quy trách cho anh ta về vụ tai nạn.
The worker attached a cable.
Người công nhân đã gắn một cáp.
No suspicion attaches to him.
Không có nghi ngờ nào về anh ta.
It was what the Dutch were most passionately attached to.
Nó là điều mà người Hà Lan gắn bó với tình cảm mãnh liệt nhất.
Nguồn: BBC documentary "Civilization"Meat attached to bones is the best.
Thịt gắn vào xương là ngon nhất.
Nguồn: A Bite of China Season 1The spiral arms attach to this structure.
Những nhánh xoắn ốc gắn vào cấu trúc này.
Nguồn: VOA Slow English TechnologyBecause they are likely to be attached to explosives.
Bởi vì chúng có khả năng bị gắn vào chất nổ.
Nguồn: VOA Standard English - Middle EastIt's a lot of simplism attached to them.
Nó là một sự đơn giản hóa quá nhiều gắn liền với chúng.
Nguồn: CNN Listening Collection April 2013But she doesn't know how to attach them.
Nhưng cô ấy không biết làm thế nào để gắn chúng vào.
Nguồn: Lost Girl Season 4I-I attach too much meaning to things.
Tôi - tôi quá chú trọng vào ý nghĩa của mọi thứ.
Nguồn: Modern Family - Season 03So is the photograph that's attached to that story?
Vậy thì bức ảnh đính kèm với câu chuyện đó như thế nào?
Nguồn: CNN 10 Student English of the MonthHe attached a stamp on the envelope.
Anh ấy dán tem lên phong bì.
Nguồn: Liu Yi Breakthrough English Vocabulary 300020. Labels have been attached to some of the parts.
20. Các nhãn đã được gắn vào một số bộ phận.
Nguồn: New TOEIC Listening Essential Memorization in 19 DaysKhám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay