sharp knife
dao sắc
sharp turn
rẽ gấp
sharp pain
đau nhói
sharp mind
tinh thông
sharp contrast
sự tương phản mạnh mẽ
sharp rise
tăng mạnh
look sharp
trông ngon lành
sharp increase
tăng mạnh
sharp drop
giảm mạnh
sharp edge
mép sắc
sharp fall
ngã mạnh
sharp taste
vị cay
sharp eyes
đôi mắt tinh anh
sharp point
mũi nhọn
sharp focus
tập trung cao độ
sharp blade
lưỡi dao sắc
sharp angle
góc nhọn
sharp image
ảnh sắc nét
sharp curve
đường cong sắc
sharp bend
đoạn cua gấp
sharp corner
góc cạnh
sharp tongue
lỡi cay
a sharp drop; a sharp turn.
một sự sụt giảm mạnh; một khúc cua gấp.
a sharp temper; a sharp assault.
một tính khí nóng nảy; một cuộc tấn công sắc bén.
a sharp, pungent odor; a sharp cheese.
một mùi hăng, nồng gắt; một loại phô mai cay.
a sharp pang of jealousy.
một nỗi đau nhói của sự ghen tị.
there was a sharp crack of thunder.
có một tiếng sấm lớn vang lên.
Paul's a sharp operator.
Paul là một người điều hành sắc sảo.
negotiate a sharp curve.
điều hướng một khúc cua gấp.
a knife with a sharp edge
Một con dao có lưỡi sắc bén.
a sharp fall of temperature
một sự giảm nhiệt độ đột ngột
a short and sharp life
một cuộc đời ngắn ngủi và đầy thử thách.
a sharp photographic image.
một hình ảnh nhiếp ảnh sắc nét.
a sharp flash of lightning.
một tia sét lóe sáng sắc nét.
a sharp turn in the road.
một khúc cua gấp trên đường.
He heard a sharp intake of breath.
Anh ấy nghe thấy một tiếng hít vào đột ngột.
Nguồn: 2. Harry Potter and the Chamber of SecretsShe ripped her stocking on a sharp nail.
Cô ấy làm rách vớ của mình vào một móng đinh sắc nhọn.
Nguồn: Liu Yi's breakthrough of 5000 English vocabulary words.It's a sharp drop followed by an equally sharp recovery.
Nó là một sự sụt giảm mạnh, sau đó là sự phục hồi tương đương.
Nguồn: CNN 10 Student English April 2020 CollectionIt's rigid, it's all tight folds and sharp edges.
Nó cứng nhắc, toàn là những nếp gấp chặt và các cạnh sắc.
Nguồn: Deadly WomenThose types of stones can make a really, really sharp edge.
Những loại đá đó có thể tạo ra một cạnh sắc nét, sắc nét.
Nguồn: Connection MagazineBe careful, Tag—that has a very sharp thorns.
Thận trọng đi, Tag—nó có nhiều gai sắc nhọn.
Nguồn: Hi! Dog Teacher (Video Version)But demand for such help increased sharply during the pandemic.
Nhưng nhu cầu về sự giúp đỡ như vậy đã tăng sharply trong đại dịch.
Nguồn: This month VOA Special EnglishI'm gonna need something a lot sharper than a horseshoe.
Tôi cần một cái gì đó sắc bén hơn nhiều so với một chiếc ngựa sắt.
Nguồn: Lost Girl Season 05A razor should have a very sharp blade.
Một lưỡi dao cạo nên có một lưỡi dao rất sắc.
Nguồn: High-frequency vocabulary in daily lifeSome physicians say it could help keep our minds sharp as we age.
Một số bác sĩ nói rằng nó có thể giúp giữ cho tâm trí chúng ta luôn tỉnh táo khi chúng ta già đi.
Nguồn: Must-know high-scoring English reading for graduate entrance exams.Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay