signed

[Mỹ]/saind/
[Anh]/saɪnd/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. được đánh dấu bằng chữ ký, có sự phân biệt tích cực và tiêu cực.

Cụm từ & Cách kết hợp

signed document

tài liệu đã ký

signed agreement

thỏa thuận đã ký

signed commercial invoice

hóa đơn thương mại đã ký

signed integer

số nguyên có dấu

Câu ví dụ

The statesmen signed a protocol.

Các nhà ngoại giao đã ký kết một nghị định thư.

the contract, when signed, is filed.

hợp đồng, khi được ký, sẽ được nộp.

get the form signed by a doctor.

xin lấy mẫu đơn được ký bởi một bác sĩ.

the card was signed by the whole class.

Lá bài đã được cả lớp ký.

the footpath is signed by the gate.

Đường đi bộ được đánh dấu bằng cổng.

I signed out the keys.

Tôi đã làm thủ tục trả chìa khóa.

They each signed the paper.

Họ mỗi người ký vào tờ giấy.

The policeman signed (for)them to stop.

Cảnh sát ra hiệu cho họ dừng lại.

The contract will be signed prior to the ceremony.

Hợp đồng sẽ được ký trước buổi lễ.

He signed me to be quiet.

Anh ấy bảo tôi im lặng.

A signed agreement is not susceptible of change.

Một thỏa thuận đã ký không thể thay đổi.

He signed the lease yesterday.

Anh ấy đã ký hợp đồng thuê vào ngày hôm qua.

The warden of the prison signed the release.

Người quản ngục của nhà tù đã ký lệnh thả người.

A document signed abroad is as legally binding as one signed at home.

Một tài liệu được ký kết ở nước ngoài có giá trị ràng buộc về mặt pháp lý như một tài liệu được ký kết tại nhà.

Unknown to me, he had already signed the agreement.

Không biết cho tôi, anh ta đã ký vào thỏa thuận rồi.

he signed a confession to both the murders.

anh ta đã ký vào lời khai nhận tội với cả hai vụ giết người.

each cheque had to be signed and countersigned.

mỗi séc đều phải được ký tên và đối chiếu chữ ký.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay