unsigned

[Mỹ]/ʌn'saɪnd/
[Anh]/ʌn'saɪnd/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj.chưa ký

Cụm từ & Cách kết hợp

unsigned document

tài liệu chưa ký

unsigned contract

hợp đồng chưa ký

Câu ví dụ

s: Wrong first input argument: Scalar/matrix/hypermatrix of unsigned integers expected.

s: Tham số đầu vào không chính xác: Mong đợi số vô hướng/ma trận/siêu ma trận của số nguyên không dấu.

The artist left the painting unsigned.

Nghệ sĩ đã rời khỏi bức tranh mà không ký tên.

An unsigned letter arrived in the mail.

Một lá thư chưa ký đã đến qua đường bưu điện.

The team is looking to sign an unsigned rookie.

Đội đang tìm cách ký hợp đồng với một tân binh chưa có hợp đồng.

The contract remains unsigned by both parties.

Hợp đồng vẫn chưa được ký bởi cả hai bên.

The author preferred to keep some of the chapters unsigned.

Tác giả thích để một số chương không có chữ ký.

The unsigned document was deemed invalid.

Các tài liệu không có chữ ký đã bị coi là không hợp lệ.

The company hired an unsigned band to perform at the event.

Công ty đã thuê một ban nhạc chưa ký hợp đồng để biểu diễn tại sự kiện.

The painting was sold at auction despite being unsigned.

Bức tranh đã được bán tại một cuộc đấu giá mặc dù không có chữ ký.

The unsigned contract raised suspicions among the investors.

Hợp đồng không có chữ ký đã khiến các nhà đầu tư nghi ngờ.

The singer released an unsigned single online.

Ca sĩ đã phát hành một bản đơn chưa ký trên mạng.

Ví dụ thực tế

It is common to leave the card unsigned.

Việc để lại lời nhắn không có chữ ký là điều phổ biến.

Nguồn: World Holidays

Supposedly, Franklin sent an unsigned letter to his own newspaper The Pennsylvania Gazette.

Theo đồn, Franklin đã gửi một lá thư không có chữ ký đến tờ báo của riêng mình, The Pennsylvania Gazette.

Nguồn: VOA Slow English - Word Stories

Are we going to some secret club to see the best unsigned band in Brooklyn?

Chúng ta có đang đến một câu lạc bộ bí mật để xem ban nhạc không có hợp đồng tốt nhất ở Brooklyn không?

Nguồn: Gossip Girl Selected

To see the best unsigned band in brooklyn?

Để xem ban nhạc không có hợp đồng tốt nhất ở Brooklyn?

Nguồn: Gossip Girl Season 1

The stranger brought with him an unsigned letter.

Người lạ mang theo một lá thư không có chữ ký.

Nguồn: who was series

If you can find an unsigned one, it's worth an absolute fortune.

Nếu bạn có thể tìm thấy một chiếc không có chữ ký, nó đáng giá một gia tài tuyệt đối.

Nguồn: Watch movies to learn English.

At the bottom was an unsigned jotted message, the only personal response I got from AHMM over eight years of periodic submissions.

Ở dưới cùng là một dòng nhắn viết tay không có chữ ký, là phản hồi cá nhân duy nhất mà tôi nhận được từ AHMM sau tám năm gửi bài định kỳ.

Nguồn: Stephen King on Writing

It was as if he had — in a good way — died and been granted a chance of a second unsigned life.

Giống như thể anh ấy đã - theo một cách tốt đẹp - qua đời và được cho một cơ hội để có một cuộc sống không có chữ ký lần thứ hai.

Nguồn: The school of life

And undoubtedly, I thought, looking at the shelf where there are no plays by women, her work would have gone unsigned.

Và chắc chắn rồi, tôi nghĩ, nhìn vào kệ sách nơi không có vở kịch nào của phụ nữ, công việc của cô ấy sẽ không có chữ ký.

Nguồn: A room of one's own.

They were like all these women, super random, but unsigned, very vintage and just the colors and her expression just give me that energy I'm looking for in this place.

Họ giống như tất cả những phụ nữ này, siêu ngẫu nhiên, nhưng không có hợp đồng, rất cổ điển và chỉ màu sắc và biểu cảm của cô ấy mới mang lại cho tôi nguồn năng lượng mà tôi đang tìm kiếm ở nơi này.

Nguồn: Architectural Digest

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay