slanting roof
mái dốc
slanting sunlight
ánh nắng xiên
slant range
phạm vi nghiêng
rays of the setting sun slanting through the window;
những tia nắng chiều chiếu xiên qua cửa sổ;
The slanting rays of the sun illuminated the room.
Những tia nắng chiều xiên len soi sáng căn phòng.
She glanced at me with a slanting look.
Cô ấy liếc nhìn tôi với ánh mắt nghiêng.
The slanting roof of the house was covered in snow.
Mái nhà nghiêng phủ đầy tuyết.
He walked up the slanting path towards the mountain peak.
Anh đi lên con đường dốc về phía đỉnh núi.
The slanting handwriting was difficult to read.
Chữ viết nghiêng khó đọc.
The slanting tree cast a long shadow on the ground.
Cây nghiêng đổ bóng dài xuống đất.
She wore a slanting hat that added a touch of mystery to her outfit.
Cô ấy đội một chiếc mũ nghiêng, thêm một chút bí ẩn vào trang phục của cô ấy.
The slanting tower leaned slightly to one side.
Ngọn tháp nghiêng hơi lệch về một bên.
The slanting rain made it difficult to see clearly.
Trời mưa nghiêng khiến mọi thứ khó nhìn rõ.
He painted the slanting lines with precision and care.
Anh vẽ những đường kẻ nghiêng một cách chính xác và cẩn thận.
The Nautilus slid downward on its slanting fins, still sinking.
Thuyền Nautilus trượt xuống dưới trên những cánh vây chếch, vẫn đang chìm.
Nguồn: Twenty Thousand Leagues Under the Sea (Original Version)Across the upper end he made a smooth, slanting cut.
Ở đầu trên, anh ta tạo ra một đường cắt trơn và chếch.
Nguồn: American Elementary School English 4Griphook looked at him out of the corners of his slanting black eyes.
Griphook nhìn anh ta từ khóe mắt đen chếch của mình.
Nguồn: Harry Potter and the Deathly HallowsHe made a quick drop, slanting down on his back-swept wings, and then circled again.
Anh ta lao xuống nhanh chóng, chếch xuống trên đôi cánh vuốt ngược, rồi vòng lại.
Nguồn: The Old Man and the SeaSoon he saw the rat climbing down a slanting board that he used as a stairway.
Rất nhanh, anh ta nhìn thấy con chuột đang leo xuống một tấm ván chếch mà nó dùng làm cầu thang.
Nguồn: Charlotte's WebBut Harry was not listening; he had just recognized the thin, slanting writing on the parchment.
Nhưng Harry không nghe; anh ta vừa mới nhận ra nét chữ mảnh, chếch trên tờ giấy da.
Nguồn: Harry Potter and the Half-Blood PrinceTheir leaves are broad and point upwards with very few slanting sideways, much less upside down.
Lá của chúng rộng và hướng lên trên với rất ít lá chếch sang hai bên, chứ đừng nói đến lá úp xuống.
Nguồn: Selected Modern Chinese Essays 1Beside it, held in place by Harry's relaxed hand, was a piece of parchment covered in thin, slanting writing.
Bên cạnh nó, được giữ nguyên vị trí bởi bàn tay thư giãn của Harry, là một mảnh giấy da với nét chữ mảnh, chếch.
Nguồn: 6. Harry Potter and the Half-Blood PrinceThen there was a bird slanting and tilting on it.
Sau đó có một con chim chếch và nghiêng trên đó.
Nguồn: The Sound and the FuryVyse cast on him a slanting glance.
Vyse liếc nhìn anh ta một cách chếch.
Nguồn: Humans and Ghosts (Part 1)Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay