slanting

[Mỹ]/'slɑ:ntiŋ/
[Anh]/ˈslɑntɪŋ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. nghiêng hoặc dốc theo hướng chéo; không vuông góc hoặc nằm ngang

Cụm từ & Cách kết hợp

slanting roof

mái dốc

slanting sunlight

ánh nắng xiên

slant range

phạm vi nghiêng

Câu ví dụ

rays of the setting sun slanting through the window;

những tia nắng chiều chiếu xiên qua cửa sổ;

The slanting rays of the sun illuminated the room.

Những tia nắng chiều xiên len soi sáng căn phòng.

She glanced at me with a slanting look.

Cô ấy liếc nhìn tôi với ánh mắt nghiêng.

The slanting roof of the house was covered in snow.

Mái nhà nghiêng phủ đầy tuyết.

He walked up the slanting path towards the mountain peak.

Anh đi lên con đường dốc về phía đỉnh núi.

The slanting handwriting was difficult to read.

Chữ viết nghiêng khó đọc.

The slanting tree cast a long shadow on the ground.

Cây nghiêng đổ bóng dài xuống đất.

She wore a slanting hat that added a touch of mystery to her outfit.

Cô ấy đội một chiếc mũ nghiêng, thêm một chút bí ẩn vào trang phục của cô ấy.

The slanting tower leaned slightly to one side.

Ngọn tháp nghiêng hơi lệch về một bên.

The slanting rain made it difficult to see clearly.

Trời mưa nghiêng khiến mọi thứ khó nhìn rõ.

He painted the slanting lines with precision and care.

Anh vẽ những đường kẻ nghiêng một cách chính xác và cẩn thận.

Ví dụ thực tế

The Nautilus slid downward on its slanting fins, still sinking.

Thuyền Nautilus trượt xuống dưới trên những cánh vây chếch, vẫn đang chìm.

Nguồn: Twenty Thousand Leagues Under the Sea (Original Version)

Across the upper end he made a smooth, slanting cut.

Ở đầu trên, anh ta tạo ra một đường cắt trơn và chếch.

Nguồn: American Elementary School English 4

Griphook looked at him out of the corners of his slanting black eyes.

Griphook nhìn anh ta từ khóe mắt đen chếch của mình.

Nguồn: Harry Potter and the Deathly Hallows

He made a quick drop, slanting down on his back-swept wings, and then circled again.

Anh ta lao xuống nhanh chóng, chếch xuống trên đôi cánh vuốt ngược, rồi vòng lại.

Nguồn: The Old Man and the Sea

Soon he saw the rat climbing down a slanting board that he used as a stairway.

Rất nhanh, anh ta nhìn thấy con chuột đang leo xuống một tấm ván chếch mà nó dùng làm cầu thang.

Nguồn: Charlotte's Web

But Harry was not listening; he had just recognized the thin, slanting writing on the parchment.

Nhưng Harry không nghe; anh ta vừa mới nhận ra nét chữ mảnh, chếch trên tờ giấy da.

Nguồn: Harry Potter and the Half-Blood Prince

Their leaves are broad and point upwards with very few slanting sideways, much less upside down.

Lá của chúng rộng và hướng lên trên với rất ít lá chếch sang hai bên, chứ đừng nói đến lá úp xuống.

Nguồn: Selected Modern Chinese Essays 1

Beside it, held in place by Harry's relaxed hand, was a piece of parchment covered in thin, slanting writing.

Bên cạnh nó, được giữ nguyên vị trí bởi bàn tay thư giãn của Harry, là một mảnh giấy da với nét chữ mảnh, chếch.

Nguồn: 6. Harry Potter and the Half-Blood Prince

Then there was a bird slanting and tilting on it.

Sau đó có một con chim chếch và nghiêng trên đó.

Nguồn: The Sound and the Fury

Vyse cast on him a slanting glance.

Vyse liếc nhìn anh ta một cách chếch.

Nguồn: Humans and Ghosts (Part 1)

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay