angled cut
cắt nghiêng
angled position
vị trí nghiêng
angle of view
góc nhìn
visual angle
góc nhìn
contact angle
góc tiếp xúc
angle on
góc tại
angle for
góc dành cho
dip angle
góc nghiêng
incident angle
góc tới
phase angle
góc pha
angle steel
thép góc
rotation angle
góc quay
right angle
góc vuông
slope angle
góc nghiêng
angle of attack
góc tấn công
high angle
góc cao
pressure angle
góc tác dụng
at an angle
ở một góc độ
azimuth angle
góc phương vị
wide angle
góc rộng
inclination angle
góc nghiêng
rake angle
góc rẽ
He angled with an artificial fly.
Anh ta câu bằng một con mồi giả.
She angled for a good name.
Cô ấy tìm cách có được một cái tên hay.
angled the chair toward the window.
xê dịch ghế về phía cửa sổ.
he sent an angled shot into the net.
anh ấy đã sút bóng một cú sút có góc vào lưới.
angled the story in such a way as to criticize the candidate.
xéo nắn câu chuyện theo cách để chỉ trích ứng cử viên.
Anna angled her camera towards the tree.
Anna nghiêng máy ảnh của cô về phía cây.
he angled his chair so that he could watch her.
anh ấy nghiêng ghế của mình để có thể nhìn cô ấy.
She angled her column of chitchat toward teenagers.
Cô ấy nghiêng cột những câu chuyện phiếm của mình về phía những người trẻ tuổi.
She angled the mirror so as to reflect light from a window.
Cô ấy nghiêng gương để phản chiếu ánh sáng từ cửa sổ.
The professor angled his report to suit the audience he was speaking to.
Giáo sư đã xéo nắn báo cáo của mình để phù hợp với khán giả mà ông ấy đang nói chuyện.
The road angles sharply to the left. The path angled through the woods.
Con đường dốc ngược sang bên trái. Đường mòn uốn khúc qua khu rừng.
Young stems terete to frequently 4-angled or subalate, glabrous, puberulous, pubescent, or tomentose, often glabrescent.
Thân non hình trụ tròn đến thường xuyên có 4 cạnh hoặc hình ống, nhẵn, có lông tơ, lông tơ hoặc lông tơ, thường rụng.
Reerse-angled curettes and a burr were used to create a foraminotomy at S2, which allowed the S1 and S2 nere roots to be mobilized.
Các dụng cụ nạo vét và một mũi khoan có góc reerse đã được sử dụng để tạo một lỗ mở rộng tại S2, cho phép các rễ S1 và S2 nere được di chuyển.
To improve adhesion of copper, all conductors should have rounded corners , not mitred or right-angled, especially in dynamic or bend areas.
Để cải thiện độ bám dính của đồng, tất cả các dây dẫn nên có các góc bo tròn, không cắt xéo hoặc góc vuông, đặc biệt là ở các khu vực động hoặc uốn cong.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay