angled

[Mỹ]/'æŋg(ə)ld/
[Anh]/'æŋgld/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. được đặt ở một góc độ nhất định để phục vụ cho một quan điểm hoặc góc nhìn cụ thể ---
adv.

Cụm từ & Cách kết hợp

angled cut

cắt nghiêng

angled position

vị trí nghiêng

angle of view

góc nhìn

visual angle

góc nhìn

contact angle

góc tiếp xúc

angle on

góc tại

angle for

góc dành cho

dip angle

góc nghiêng

incident angle

góc tới

phase angle

góc pha

angle steel

thép góc

rotation angle

góc quay

right angle

góc vuông

slope angle

góc nghiêng

angle of attack

góc tấn công

high angle

góc cao

pressure angle

góc tác dụng

at an angle

ở một góc độ

azimuth angle

góc phương vị

wide angle

góc rộng

inclination angle

góc nghiêng

rake angle

góc rẽ

Câu ví dụ

He angled with an artificial fly.

Anh ta câu bằng một con mồi giả.

She angled for a good name.

Cô ấy tìm cách có được một cái tên hay.

angled the chair toward the window.

xê dịch ghế về phía cửa sổ.

he sent an angled shot into the net.

anh ấy đã sút bóng một cú sút có góc vào lưới.

angled the story in such a way as to criticize the candidate.

xéo nắn câu chuyện theo cách để chỉ trích ứng cử viên.

Anna angled her camera towards the tree.

Anna nghiêng máy ảnh của cô về phía cây.

he angled his chair so that he could watch her.

anh ấy nghiêng ghế của mình để có thể nhìn cô ấy.

She angled her column of chitchat toward teenagers.

Cô ấy nghiêng cột những câu chuyện phiếm của mình về phía những người trẻ tuổi.

She angled the mirror so as to reflect light from a window.

Cô ấy nghiêng gương để phản chiếu ánh sáng từ cửa sổ.

The professor angled his report to suit the audience he was speaking to.

Giáo sư đã xéo nắn báo cáo của mình để phù hợp với khán giả mà ông ấy đang nói chuyện.

The road angles sharply to the left. The path angled through the woods.

Con đường dốc ngược sang bên trái. Đường mòn uốn khúc qua khu rừng.

Young stems terete to frequently 4-angled or subalate, glabrous, puberulous, pubescent, or tomentose, often glabrescent.

Thân non hình trụ tròn đến thường xuyên có 4 cạnh hoặc hình ống, nhẵn, có lông tơ, lông tơ hoặc lông tơ, thường rụng.

Reerse-angled curettes and a burr were used to create a foraminotomy at S2, which allowed the S1 and S2 nere roots to be mobilized.

Các dụng cụ nạo vét và một mũi khoan có góc reerse đã được sử dụng để tạo một lỗ mở rộng tại S2, cho phép các rễ S1 và S2 nere được di chuyển.

To improve adhesion of copper, all conductors should have rounded corners , not mitred or right-angled, especially in dynamic or bend areas.

Để cải thiện độ bám dính của đồng, tất cả các dây dẫn nên có các góc bo tròn, không cắt xéo hoặc góc vuông, đặc biệt là ở các khu vực động hoặc uốn cong.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay