economic slump
suy giảm kinh tế
sales slump
suy giảm doanh số
slump in prices
suy giảm giá cả
market slump
suy giảm thị trường
slump in demand
suy giảm nhu cầu
slump test
thử nghiệm uốn cong
a recent slump in demand.
một sự sụt giảm gần đây về nhu cầu.
a slump in annual profits.
Sự sụt giảm lợi nhuận hàng năm.
the worst slump in recent memory.
sự sụt giảm tồi tệ nhất trong thời gian gần đây.
there is evidence that the slump is not cyclical but secular.
Có bằng chứng cho thấy sự suy thoái này không phải là chu kỳ mà là mang tính thế tục.
a slump in a batting average.
sự sa sút trong tỷ lệ đánh bóng trung bình.
a stock market slump; a slump in farm prices.
sự sụt giảm thị trường chứng khoán; sự sụt giảm giá nông sản.
the boom and slump periods of a trade cycle.
giai đoạn bùng nổ và suy thoái của một chu kỳ thương mại.
he was slumped in deep dejection.
anh ta ngồi gục vì thất vọng sâu sắc.
the worst property slump since the war.
Sự sụt giảm bất động sản tồi tệ nhất kể từ chiến tranh.
she slumped against the cushions.
cô ấy gục xuống tựa vào những chiếc đệm.
read defeat in the slump of his shoulders.
đọc được sự thất vọng trên vai anh ấy.
She is in a slump in her career.
Cô ấy đang gặp khó khăn trong sự nghiệp.
Denis was slumped in his seat.
Denis ngồi gục trên ghế của anh ấy.
The boy's feet slumped through the ice.
Bàn chân của cậu bé lún xuống lớp băng.
Sales have slumped badly.
Doanh số bán hàng đã giảm mạnh.
I've certainly had a basinful of slumping in front of the television.
Tôi chắc chắn đã có rất nhiều thời gian gục xuống trước TV.
She slumped, exhausted, onto the sofa.
Cô ấy ngồi khuỵu xuống ghế sofa, kiệt sức.
Business slumped after the holidays.
Kinh doanh suy giảm sau kỳ nghỉ.
They can expect an earful on what the slump is doing economically.
Họ có thể mong đợi phải nghe rất nhiều về những gì sự suy thoái đang gây ra về mặt kinh tế.
What caused the price of irons to slump?
Điều gì đã khiến giá ván ép giảm?
But that problem is older than Labour's poll slump.
Nhưng vấn đề đó lâu đời hơn sự sụt giảm trong số phiếu của Đảng Lao động.
Nguồn: The Economist (Summary)Stand naturally, not too stiff or slumped.
Đứng tự nhiên, không quá cứng nhắc hoặc gục xuống.
Nguồn: Learning charging stationHis approval rating has slumped below 25%.
Tỷ lệ ủng hộ của ông đã giảm xuống dưới 25%.
Nguồn: The Economist - InternationalHarry slumped back in his seat and groaned.
Harry gục xuống ghế và rên rỉ.
Nguồn: Harry Potter and the Order of the PhoenixIn other words, you've hit the afternoon slump and you're not alone.
Nói cách khác, bạn đã rơi vào trạng thái trì trệ buổi chiều và bạn không hề đơn độc.
Nguồn: Popular Science EssaysJust a little slump, buddy. Nothing I can't handle.
Chỉ là một chút xuống dốc thôi, bạn ơi. Không có gì tôi không thể xử lý được.
Nguồn: Modern Family - Season 02Harry slumped back onto his pillows.
Harry gục xuống đệm của mình.
Nguồn: Harry Potter and the Chamber of SecretsIt depends on the severity of the slump.
Nó phụ thuộc vào mức độ nghiêm trọng của sự sụt giảm.
Nguồn: Economic Crash CourseHer strength left her, and she slumped onto the bed.
Sức mạnh rời bỏ cô, và cô gục xuống giường.
Nguồn: Modern University English Intensive Reading (2nd Edition) Volume 1And you were slumped down in a chair.
Và bạn ngồi gục xuống trên một chiếc ghế.
Nguồn: newsroomKhám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay