drop the ball
thả bỏ bóng
drop dead
chết đi
drop a bombshell
thả bom
drop off
hạ xuống
raindrops
mưa
drop in
ghé thăm
pressure drop
suy giảm áp suất
a drop of
một giọt
drop by
ghé thăm
drop out
tuyển thẳng
drop by drop
nhiều giọt một
temperature drop
giảm nhiệt độ
drop down
rơi xuống
drag and drop
kéo và thả
voltage drop
sụt giảm điện áp
drop on
rơi lên
sharp drop
giảm mạnh
drop out of
rời khỏi
drop from
rơi từ
drop into
rơi vào
not a drop to drink.
không còn một giọt nước nào để uống.
an imperceptible drop in temperature.
sự giảm nhiệt độ không đáng kể.
a short drop to the lake
một đoạn xuống hồ ngắn.
drop sb. a line
gửi một dòng tin nhắn cho ai đó.
The windwill drop in the evening.
Gió sẽ giảm vào buổi tối.
a drop of the creature
một giọt của sinh vật.
drop in at a neighborhood movie
ghé xem phim ở khu phố.
a drop in the price of wheat
sự giảm giá của lúa mì.
Drop in now and again.
Thăm hỏi nhau một cách bất thường.
drop the rate of production.
giảm tỷ lệ sản xuất.
drop me a note.
gửi tôi một ghi chú.
A hundred miles east, they dropped anchor in Marovo Lagoon.
Cách xa một trăm dặm về phía đông, họ thả neo tại Vịnh Marovo.
Nguồn: "BBC Documentary: The South Pacific"Rome, Italy saw the biggest drop in the rankings.
Rome, Ý đã chứng kiến sự sụt giảm lớn nhất trong bảng xếp hạng.
Nguồn: VOA Special December 2021 CollectionI've dropped it, drop the " t" .
Tôi đã bỏ đi rồi, bỏ chữ 't'.
Nguồn: Tips for IELTS Speaking.Again, the main verb “be” was dropped.
Một lần nữa, động từ chính “be” đã bị bỏ qua.
Nguồn: Advanced Daily GrammarIt is a drop in the ocean.
Chỉ là một giọt nước đại dương.
Nguồn: VOA Standard March 2014 CollectionWhat happens when it drops below zero?
Điều gì sẽ xảy ra khi nhiệt độ xuống dưới mức đóng băng?
Nguồn: TV series Person of Interest Season 3The drop was the biggest one-day point drop of all time.
Sự sụt giảm này là mức sụt giảm điểm số lớn nhất trong một ngày từ trước đến nay.
Nguồn: AP Listening Collection February 2018The cup smashed when the girl dropped it.
Cốc vỡ khi cô gái làm rơi nó.
Nguồn: Liu Yi Breakthrough English Vocabulary 3000Well, his rankings have been dropping.
Thành ra, thứ hạng của anh ấy đang giảm xuống.
Nguồn: NPR News February 2019 CompilationGreece had the largest drop in the survey.
Hy Lạp có mức sụt giảm lớn nhất trong cuộc khảo sát.
Nguồn: VOA Special March 2016 CollectionKhám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay