full of spunk
tràn đầy tinh thần
showing spunk
thể hiện tinh thần
lacking spunk
thiếu tinh thần
!....palacajoeblowboy is a whining wanking spunk monkey!
!....palacajoeblowboy là một con khỉ tinh nghịch, thích khoe khoang!
He has a lot of spunk and determination.
Anh ấy có rất nhiều tinh thần và quyết tâm.
She showed a lot of spunk during the competition.
Cô ấy đã thể hiện rất nhiều tinh thần trong suốt cuộc thi.
The team needs someone with spunk to lead them.
Đội cần một người có tinh thần để dẫn dắt họ.
Her spunk and confidence are inspiring.
Tinh thần và sự tự tin của cô ấy thật truyền cảm hứng.
I admire her spunk and courage.
Tôi ngưỡng mộ tinh thần và lòng dũng cảm của cô ấy.
His spunk and enthusiasm are contagious.
Tinh thần và sự nhiệt tình của anh ấy thật lây lan.
The young entrepreneur has a lot of spunk.
Người khởi nghiệp trẻ tuổi đó có rất nhiều tinh thần.
She approached the challenge with spunk and determination.
Cô ấy tiếp cận thử thách với tinh thần và quyết tâm.
The character in the movie has a lot of spunk.
Nhân vật trong phim có rất nhiều tinh thần.
With her spunk and creativity, she will succeed.
Với tinh thần và sự sáng tạo của cô ấy, cô ấy sẽ thành công.
In the booth, her creativity in spunk knew no bounds.
Trong gian hàng, sự sáng tạo của cô ấy về sự tinh nghịch không có giới hạn.
Nguồn: Brother Wind takes you to watch movies and learn English.Dear funKy spunK, try a hint Of mint.
Thân gửi funKy spunK, hãy thử một chút hương vị bạc hà.
Nguồn: Sex and the City Season 3What is your malfunction, you fat barrel of monkey spunk?
Chức năng của bạn bị trục trặc ở đâu, cái thùng phi chất lỏng tinh nghịch của con khỉ?
Nguồn: The movie of Qiu Qiu.That is, unless the man has spunK that's liKe the rOtten egg buffet.
Điều đó là, trừ khi người đàn ông có spunK giống như một bữa buffet trứng thối.
Nguồn: Sex and the City Season 3I wouldn't give a dern for spunk–water." " You wouldn't, wouldn't you?
Tôi sẽ không quan tâm đến nước tinh nghịch. " Bạn sẽ không, đúng không?
Nguồn: The Adventures of Tom SawyerTalk about trying to cure warts with spunk–water such a blame fool way as that!
Nói về việc cố gắng chữa mụn cóc bằng nước tinh nghịch, một cách ngốc nghếch như vậy!
Nguồn: The Adventures of Tom SawyerThe spirited cutie is 70 pounds of adorable spunk, and he calls a farm near Peterborough, Ontario, home.
Chàng trai tinh nghịch và đáng yêu nặng 70 pound, và anh ấy sống trên một trang trại gần Peterborough, Ontario.
Nguồn: 10 niche exquisite petsReagan said he lacked spunk; and his talk of " Big Mo" and " kicking ass" on the campaign trail often ended in retreat.
Reagan nói rằng anh ấy thiếu sự tinh nghịch; và những bài phát biểu của anh ấy về " Big Mo" và " đá mông" trên chiến dịch thường kết thúc bằng việc rút lui.
Nguồn: The Economist (Summary)He had so much spunk, recalls his adviser Betty Weller. He said he was going to be a movie star. Sure enough, after high school, a determined Perry headed to L.A.
Anh ấy có rất nhiều sự tinh nghịch, cố vấn của anh ấy, Betty Weller, nhớ lại. Anh ấy nói rằng anh ấy sẽ trở thành một ngôi sao điện ảnh. Chắc chắn rồi, sau khi tốt nghiệp trung học, một Perry quyết tâm đã đến L.A.
Nguồn: People Magazine" How did that little rabbit ever get up spunk enough to stand up to old lady Merriwether" ? Melanie's hands were shaking but she went on hurriedly, as though fearing her courage would fail her if she delayed.
Con thỏ nhỏ bé đó đã lấy được bao nhiêu sự tinh nghịch để đối đầu với bà Merriwether già? Tay Melanie run rẩy nhưng cô ấy tiếp tục vội vã, như thể sợ hãi sự can đảm của mình sẽ thất bại nếu cô ấy trì hoãn.
Nguồn: Gone with the WindKhám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay