renewable energy
năng lượng tái tạo
sustainable energy
năng lượng bền vững
clean energy
năng lượng sạch
alternative energy
năng lượng thay thế
green energy
năng lượng xanh
nuclear energy
năng lượng hạt nhân
solar energy
năng lượng mặt trời
wind energy
năng lượng gió
hydroelectric energy
năng lượng thủy điện
energy consumption
tiêu thụ năng lượng
energy saving
tiết kiệm năng lượng
energy conservation
tiết kiệm năng lượng
new energy
năng lượng mới
high energy
năng lượng cao
energy efficiency
hiệu quả năng lượng
low energy
thiếu năng lượng
save energy
tiết kiệm năng lượng
electric energy
năng lượng điện
potential energy
năng lượng tiềm năng
energy dissipation
sự tiêu tán năng lượng
energy source
nguồn năng lượng
energy storage
lưu trữ năng lượng
kinetic energy
năng lượng động
heat energy
năng lượng nhiệt
energy industry
công nghiệp năng lượng
activation energy
năng lượng kích hoạt
a free energy level.
một mức năng lượng tự do.
of energy is actually at an antinode.
thực chất là tại một điểm đối nút.
energy conservation; energy efficiency; an energy czar.
tiết kiệm năng lượng; hiệu quả năng lượng; một người đứng đầu về năng lượng.
a man of kinetic energy
một người đàn ông có năng lượng động học
an energy sensitive microfilm
một microphim nhạy cảm với năng lượng
a collision in which no energy is transferred.
một vụ va chạm mà không có năng lượng được truyền đi.
electromagnetic self-energy of electron
năng lượng tự điện từ của electron
an expense of time and energy on the project.
một khoản chi phí về thời gian và năng lượng cho dự án.
an energy-efficient heating system.
hệ thống sưởi tiết kiệm năng lượng.
her energy and enthusiasm for life.
năng lượng và sự nhiệt tình của cô ấy với cuộc sống.
the energy of an electron is sufficient to excite the atom.
Năng lượng của một electron đủ để kích thích nguyên tử.
LEDs use only a quarter the energy of incandescent bulbs.
Đèn LED chỉ sử dụng một phần tư năng lượng so với bóng đèn sợi đốt.
Nguồn: Science in 60 Seconds Listening Compilation July 2016Careful, Charley, don't use up all your energy.
Thận trọng đi, Charley, đừng dùng hết năng lượng của con.
Nguồn: Little Bear CharlieUrgency releases the energy in the system.
Sự khẩn cấp giải phóng năng lượng trong hệ thống.
Nguồn: TED Talks (Video Version) Bilingual SelectionOur food gives you energy all day!
Thức ăn của chúng tôi cho bạn năng lượng cả ngày!
Nguồn: New Curriculum Standard People's Education Edition High School English (Compulsory 3)You get upper energy in the jet stream.
Bạn có được nhiều năng lượng hơn trong dòng khí thổi.
Nguồn: CNN 10 Student English March 2019 CollectionThat jet streams aloft and makes the energy.
Những dòng khí thổi ở trên cao và tạo ra năng lượng.
Nguồn: CNN 10 Student English March 2019 CollectionUse that energy to have one good week.
Sử dụng năng lượng đó để có một tuần tốt đẹp.
Nguồn: 2020 New Year Special EditionUnlike copper cables, which transmit electrical energy, fiber optic cables transmit light.
Không giống như cáp đồng, truyền năng lượng điện, cáp quang truyền ánh sáng.
Nguồn: CNN Selected May 2016 CollectionBoys need to work off their energy.
Các bé trai cần phải tiêu hao năng lượng của chúng.
Nguồn: PragerU Fun TopicsIs mom full energy like you, too?
Mẹ có nhiều năng lượng như con không?
Nguồn: Editing guest roomKhám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay