energy

[Mỹ]/ˈenədʒi/
[Anh]/ˈenərdʒi/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. sức sống; quyền lực; lực lượng; tinh thần.

Cụm từ & Cách kết hợp

renewable energy

năng lượng tái tạo

sustainable energy

năng lượng bền vững

clean energy

năng lượng sạch

alternative energy

năng lượng thay thế

green energy

năng lượng xanh

nuclear energy

năng lượng hạt nhân

solar energy

năng lượng mặt trời

wind energy

năng lượng gió

hydroelectric energy

năng lượng thủy điện

energy consumption

tiêu thụ năng lượng

energy saving

tiết kiệm năng lượng

energy conservation

tiết kiệm năng lượng

new energy

năng lượng mới

high energy

năng lượng cao

energy efficiency

hiệu quả năng lượng

low energy

thiếu năng lượng

save energy

tiết kiệm năng lượng

electric energy

năng lượng điện

potential energy

năng lượng tiềm năng

energy dissipation

sự tiêu tán năng lượng

energy source

nguồn năng lượng

energy storage

lưu trữ năng lượng

kinetic energy

năng lượng động

heat energy

năng lượng nhiệt

energy industry

công nghiệp năng lượng

activation energy

năng lượng kích hoạt

Câu ví dụ

a free energy level.

một mức năng lượng tự do.

of energy is actually at an antinode.

thực chất là tại một điểm đối nút.

energy conservation; energy efficiency; an energy czar.

tiết kiệm năng lượng; hiệu quả năng lượng; một người đứng đầu về năng lượng.

a man of kinetic energy

một người đàn ông có năng lượng động học

an energy sensitive microfilm

một microphim nhạy cảm với năng lượng

a collision in which no energy is transferred.

một vụ va chạm mà không có năng lượng được truyền đi.

electromagnetic self-energy of electron

năng lượng tự điện từ của electron

an expense of time and energy on the project.

một khoản chi phí về thời gian và năng lượng cho dự án.

an energy-efficient heating system.

hệ thống sưởi tiết kiệm năng lượng.

her energy and enthusiasm for life.

năng lượng và sự nhiệt tình của cô ấy với cuộc sống.

the energy of an electron is sufficient to excite the atom.

Năng lượng của một electron đủ để kích thích nguyên tử.

Ví dụ thực tế

LEDs use only a quarter the energy of incandescent bulbs.

Đèn LED chỉ sử dụng một phần tư năng lượng so với bóng đèn sợi đốt.

Nguồn: Science in 60 Seconds Listening Compilation July 2016

Careful, Charley, don't use up all your energy.

Thận trọng đi, Charley, đừng dùng hết năng lượng của con.

Nguồn: Little Bear Charlie

Urgency releases the energy in the system.

Sự khẩn cấp giải phóng năng lượng trong hệ thống.

Nguồn: TED Talks (Video Version) Bilingual Selection

Our food gives you energy all day!

Thức ăn của chúng tôi cho bạn năng lượng cả ngày!

Nguồn: New Curriculum Standard People's Education Edition High School English (Compulsory 3)

You get upper energy in the jet stream.

Bạn có được nhiều năng lượng hơn trong dòng khí thổi.

Nguồn: CNN 10 Student English March 2019 Collection

That jet streams aloft and makes the energy.

Những dòng khí thổi ở trên cao và tạo ra năng lượng.

Nguồn: CNN 10 Student English March 2019 Collection

Use that energy to have one good week.

Sử dụng năng lượng đó để có một tuần tốt đẹp.

Nguồn: 2020 New Year Special Edition

Unlike copper cables, which transmit electrical energy, fiber optic cables transmit light.

Không giống như cáp đồng, truyền năng lượng điện, cáp quang truyền ánh sáng.

Nguồn: CNN Selected May 2016 Collection

Boys need to work off their energy.

Các bé trai cần phải tiêu hao năng lượng của chúng.

Nguồn: PragerU Fun Topics

Is mom full energy like you, too?

Mẹ có nhiều năng lượng như con không?

Nguồn: Editing guest room

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay