strangling

[US]/ˈstræŋɡlɪŋ/
[UK]/ˈstræŋɡlɪŋ/
Frequency: Very High

Translation

n.hành động giết người bằng cách siết cổ
v.dạng hiện tại phân từ của siết cổ; giết bằng cách siết cổ; làm ngạt thở; đàn áp
Word Forms
số nhiềustranglings

Phrases & Collocations

strangling hold

nắm giữ siết cổ

strangling grip

cái nắm siết cổ

strangling fear

nỗi sợ bị siết cổ

strangling pain

đau đớn bị siết cổ

strangling vine

màu dây leo siết

strangling silence

sự im lặng siết cổ

strangling smoke

khói siết cổ

strangling tension

sự căng thẳng siết cổ

strangling sensation

cảm giác siết cổ

strangling choke

nghẹt thở siết cổ

Example Sentences

the snake was strangling its prey in the grass.

con rắn đang siết chặt con mồi trong cỏ.

he felt like he was strangling under the pressure of work.

cậu cảm thấy như mình đang bị ngộp thở dưới áp lực công việc.

the vines were strangling the old tree.

những dây leo đang siết chặt cây cổ thụ.

strangling emotions can lead to mental health issues.

việc kìm nén cảm xúc có thể dẫn đến các vấn đề về sức khỏe tinh thần.

she was strangling the fabric to create a unique design.

cô ấy đang siết chặt vải để tạo ra một thiết kế độc đáo.

the government was accused of strangling free speech.

chính phủ bị cáo buộc là đã bóp nghẹt quyền tự do ngôn luận.

he was strangling the life out of the conversation.

anh ấy đang làm héo mòn cuộc trò chuyện.

strangling a rival can lead to serious consequences.

việc siết cổ một đối thủ có thể dẫn đến những hậu quả nghiêm trọng.

the chokehold was used for strangling in martial arts.

kỹ thuật siết cổ được sử dụng để siết trong võ thuật.

strangling the truth only leads to more lies.

việc bóp nghẹt sự thật chỉ dẫn đến nhiều lời nói dối hơn.

Popular Words

Explore frequently searched vocabulary

Download App to Unlock Full Content

Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!

Download DictoGo Now