chock the wheels
chặn bánh xe
door chock
chặn cửa
chock full
chock full
bearing chock
chặn vòng bi
the manual is chock-a-block with information.
sổ tay chứa rất nhiều thông tin.
the church was chocker with flowers.
nhà thờ tràn ngập hoa.
The train was chock-full of travellers.
Chiếc tàu đầy ắp những hành khách.
a report chock full of errors.
một báo cáo đầy những lỗi.
a hall that was chock-a-block full.
một hội trường chật cứng người.
my case is chock-full of notes.
túi của tôi chứa đầy những ghi chú.
I'm a little chocker with this place.
Tôi hơi choáng ngợp với nơi này.
a room chocked up with furniture
một căn phòng ngập tràn đồ nội thất.
had to stand chock up against the railing.
phải đứng sát lan can.
The cheering fans were chock-a-block in the stands.
Những người hâm mộ cổ vũ tràn ngập khán đài.
The road was chock-a-block with varieties of vehicles again today.
Con đường lại tắc nghẽn với nhiều loại xe cộ hôm nay.
The plane's wheels were chocked and chained down.
Bánh xe của máy bay bị chặn và xích lại.
The yolky cell is chock-full of protein factors and hormonelike agents, and controlled by its own nonchromosomal DNA.
Tế bào mầu vàng chứa đầy các yếu tố protein và các chất có tác dụng như hormon, và được điều khiển bởi DNA không nhiễm sắc của riêng nó.
It was the result of the capillary chocking-offcaused by the separation of the MoSi2 from the alloy infiltrant during the sinteringprocess .
Nó là kết quả của hiện tượng tắc mao mạch do sự tách biệt của MoSi2 khỏi vật liệu xâm nhập hợp kim trong quá trình nung.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay