subject matter
vấn đề
subject area
khu vực chủ đề
subject line
tiêu đề
subject specialist
chuyên gia chủ đề
on the subject
về chủ đề
subject to change
có thể thay đổi
special subject
môn đặc biệt
research subject
người tham gia nghiên cứu
main subject
chủ đề chính
major subject
môn chính
subject to approval
tuân theo phê duyệt
basic subject
chủ đề cơ bản
subject research
nghiên cứu chủ đề
change the subject
thay đổi chủ đề
civil subject
chủ thể dân sự
subject investigated
chủ đề được điều tra
subject study
nghiên cứu về chủ đề
interdisciplinary subject
môn học liên ngành
subject of crime
đối tượng của tội phạm
subject to tax
chịu thuế
a subject of conversation
một chủ đề trò chuyện
a subject for laughter
một chủ đề để cười
the subject of an experiment
chủ đề của một thí nghiệm
a subject for complaint
một chủ đề để phàn nàn
be subject to taxation
chịu sự đánh thuế
subject to the constraints
chịu các ràng buộc
This is a subject tribe.
Đây là một bộ tộc chủ đề.
The subject is as dry as sawdust.
Chủ đề khô như bột gỗ.
the subject was all but forgotten.
chủ đề gần như bị lãng quên.
the unmentionable subject of incontinence.
chủ đề khó nói về chứng tiểu không tự chủ.
subject to the law of the land
tuân theo luật pháp của đất nước.
The treaty is subject to ratification.
Hiệp ước phải được phê chuẩn.
subject a child to abuse
cho một đứa trẻ chịu sự lạm dụng
There is no continuity of subject in a dictionary.
Không có tính liên tục của chủ thể trong một từ điển.
the main subject of conversation.
chủ đề chính của cuộc trò chuyện.
I was the subject of their talk.
Tôi là chủ đề của cuộc trò chuyện của họ.
This is a book on the subject of love.
Đây là một cuốn sách về chủ đề tình yêu.
He is subject to fever.
Anh ấy dễ bị sốt.
This area is subject to earthquakes.
Khu vực này có thể xảy ra động đất.
Start with subjects you're familiar with, and then move on to less familiar subjects.
Bắt đầu với những chủ đề mà bạn quen thuộc, sau đó chuyển sang những chủ đề ít quen thuộc hơn.
Nguồn: ETS Official TOEFL GuideAnd I suppose you're also taking a minor subject, aren't you?
Và tôi đoán bạn cũng đang học một môn phụ, phải không?
Nguồn: Cambridge IELTS Listening Actual Test 11We haven't discussed the subject of payment.
Chúng tôi vẫn chưa thảo luận về chủ đề thanh toán.
Nguồn: Universal Dialogue for Children's AnimationBut I hesitated bringing up the subject again.
Nhưng tôi ngần ngại nhắc lại chủ đề đó.
Nguồn: Modern University English Intensive Reading (2nd Edition) Volume 1When I'm done, don't change the subject.
Khi tôi xong việc, đừng đổi chủ đề.
Nguồn: Desperate Housewives (Audio Version) Season 5The candidate sat there flustered, so Jobs changed the subject.
Ứng viên ngồi đó bối rối, nên Jobs đã đổi chủ đề.
Nguồn: Steve Jobs BiographyWe still have not covered this subject.
Chúng tôi vẫn chưa đề cập đến chủ đề này.
Nguồn: VOA Slow English - Word StoriesHere children do not learn any subjects.
Ở đây, trẻ em không học bất kỳ môn nào.
Nguồn: Beijing Normal University Edition High School English (Compulsory 5)It had become a rather alarming subject.
Nó đã trở thành một chủ đề khá đáng lo ngại.
Nguồn: The Lion, the Witch and the WardrobeWhich brings me to my next subject.
Điều này dẫn tôi đến chủ đề tiếp theo của tôi.
Nguồn: The Vampire Diaries Season 2Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay