title

[Mỹ]/ˈtaɪtl/
[Anh]/ˈtaɪtl/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n.tiêu đề, chú thích
danh hiệu, tôn xưng
đặc quyền, quyền
nhà vô địch

Cụm từ & Cách kết hợp

book title

tiêu đề sách

title page

trang bìa

job title

chức danh công việc

movie title

tiêu đề phim

article title

tiêu đề bài viết

title bar

thanh tiêu đề

professional title

chức danh chuyên nghiệp

official title

chức danh chính thức

no title

không có tiêu đề

good title

tiêu đề hay

technical title

tiêu đề kỹ thuật

title deed

giấy chứng nhận quyền sở hữu

title card

thẻ tiêu đề

title role

vai diễn chính

position title

chức danh

legal title

tiêu đề pháp lý

academic title

tiêu đề học thuật

full title

tiêu đề đầy đủ

title block

khối tiêu đề

transfer of title

chuyển quyền sở hữu

course title

tiêu đề khóa học

title to land

quyền sở hữu đất

title to property

quyền sở hữu tài sản

Câu ví dụ

the author and title of the book.

tác giả và tiêu đề của cuốn sách.

a possessory title to land

một quyền sở hữu đất đai

the title track of an album.

bản nhạc chủ đề của một album

prefix a title to one's name

bổ sung một tiêu đề vào tên của ai đó

be given the title of

được trao chức danh

The title of this chapter is ambiguous.

Tiêu đề của chương này là mơ hồ.

Ví dụ thực tế

What else did he offer you? A bogus new title?

Vậy còn điều gì khác mà anh ta đã đưa cho bạn? Một chức danh mới mạo danh?

Nguồn: Desperate Housewives Season 7

Back to Back titles for the Los Angeles Lakers.

Hai chức vô địch liên tiếp cho Los Angeles Lakers.

Nguồn: To the eternal Black Mamba

Title both pages as " Future Log" .

Đặt tiêu đề cho cả hai trang là " Nhật ký tương lai".

Nguồn: Minimalist Bullet Journaling Method

And all these are really just titles.

Và tất cả những điều này thực sự chỉ là những tiêu đề.

Nguồn: Cambridge top student book sharing

Well, you still carry the title, yeah.

Thật ra, bạn vẫn giữ chức danh, phải không?

Nguồn: Sherlock Holmes: The Basic Deduction Method Season 2

You have a clean title on it?

Bạn có một chức danh rõ ràng không?

Nguồn: Young Sheldon Season 4

Can you get the title down, please?

Bạn có thể lấy chức danh xuống được không?

Nguồn: BBC documentary "Chinese Teachers Are Coming"

And what did you title yours to be?

Và bạn đã đặt tên cho của bạn là gì?

Nguồn: VOA Standard English_Americas

And it has the title 'Lessons of Darkness.'

Và nó có tiêu đề 'Bài học bóng tối'.

Nguồn: Deep Dive into the Movie World (LSOO)

Ok, can you write down the title, please.

Được rồi, bạn có thể viết tiêu đề xuống được không?

Nguồn: BBC documentary "Chinese Teachers Are Coming"

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay