pressing issue
vấn đề cấp bách
important issue
vấn đề quan trọng
controversial issue
vấn đề gây tranh cãi
issue in
vấn đề trong
new issue
vấn đề mới
key issue
vấn đề then chốt
in the issue
trong vấn đề
make an issue
làm cho thành một vấn đề
hot issue
vấn đề nóng
issue from
vấn đề từ
at issue
ở vấn đề
issue at
vấn đề tại
special issue
vấn đề đặc biệt
take issue
phản đối
critical issue
vấn đề quan trọng
social issue
vấn đề xã hội
political issue
vấn đề chính trị
economic issue
vấn đề kinh tế
the whole issue
toàn bộ vấn đề
rights issue
vấn đề về quyền
current issue
vấn đề hiện tại
issue price
giá trị vấn đề
bond issue
phát hành trái phiếu
to address an issue
để giải quyết một vấn đề
to raise an issue
để nêu ra một vấn đề
to discuss an issue
để thảo luận về một vấn đề
to tackle an issue
để giải quyết một vấn đề
to resolve an issue
để giải quyết một vấn đề
to face an issue
để đối mặt với một vấn đề
to confront an issue
để đối phó với một vấn đề
to deal with an issue
để giải quyết một vấn đề
to handle an issue
để xử lý một vấn đề
to identify an issue
để xác định một vấn đề
Size thus ceases to be an issue.
Kích thước lúc này không còn là vấn đề.
Nguồn: The Economist - TechnologyOK, proximity to the city is an issue.
OK, sự gần gũi với thành phố là một vấn đề.
Nguồn: Cambridge IELTS Listening Actual Test 4Secretary Blinken addressed the issue while in Kabul.
Trong khi ở Kabul, Ngoại trưởng Blinken đã giải quyết vấn đề.
Nguồn: VOA Standard English - Middle EastThat had been an issue at one point.
Điều đó từng là một vấn đề.
Nguồn: NPR News September 2016 CollectionHis parents' divorce has scarred him and he has trust issues.
Cha mẹ anh ấy ly hôn đã khiến anh ấy bị ám ảnh và anh ấy có những vấn đề về niềm tin.
Nguồn: He actually doesn't like you that much.Dr. Arden is not the issue here!
Bác sĩ Arden không phải là vấn đề ở đây!
Nguồn: American Horror Story: Season 2" This is an uncompromising, ideological approach to our budget issues. "
"Đây là một cách tiếp cận không thỏa hiệp và mang tính ý thức hệ đối với các vấn đề ngân sách của chúng tôi."
Nguồn: NPR News March 2013 CompilationMandela battled health issues in recent months.
Trong những tháng gần đây, Mandela đã phải đối mặt với các vấn đề sức khỏe.
Nguồn: CNN Listening December 2013 CollectionBut... there are still huge issues between us.
Nhưng... vẫn còn rất nhiều vấn đề lớn giữa chúng ta.
Nguồn: Desperate Housewives Season 7It can take months before a recall is issued.
Có thể mất vài tháng trước khi có thông báo thu hồi.
Nguồn: Science 60 Seconds - Scientific American June 2020 CompilationKhám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay