issue

[Mỹ]/ˈɪʃuː/
[Anh]/ˈɪʃuː/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. chảy ra; xuất bản; vấn đề; ấn bản
vt. xuất bản; phát hành; phát ra
vi. xuất bản; chảy ra; dẫn đến; truyền lại.

Cụm từ & Cách kết hợp

pressing issue

vấn đề cấp bách

important issue

vấn đề quan trọng

controversial issue

vấn đề gây tranh cãi

issue in

vấn đề trong

new issue

vấn đề mới

key issue

vấn đề then chốt

in the issue

trong vấn đề

make an issue

làm cho thành một vấn đề

hot issue

vấn đề nóng

issue from

vấn đề từ

at issue

ở vấn đề

issue at

vấn đề tại

special issue

vấn đề đặc biệt

take issue

phản đối

critical issue

vấn đề quan trọng

social issue

vấn đề xã hội

political issue

vấn đề chính trị

economic issue

vấn đề kinh tế

the whole issue

toàn bộ vấn đề

rights issue

vấn đề về quyền

current issue

vấn đề hiện tại

issue price

giá trị vấn đề

bond issue

phát hành trái phiếu

Câu ví dụ

to address an issue

để giải quyết một vấn đề

to raise an issue

để nêu ra một vấn đề

to discuss an issue

để thảo luận về một vấn đề

to tackle an issue

để giải quyết một vấn đề

to resolve an issue

để giải quyết một vấn đề

to face an issue

để đối mặt với một vấn đề

to confront an issue

để đối phó với một vấn đề

to deal with an issue

để giải quyết một vấn đề

to handle an issue

để xử lý một vấn đề

to identify an issue

để xác định một vấn đề

Ví dụ thực tế

Size thus ceases to be an issue.

Kích thước lúc này không còn là vấn đề.

Nguồn: The Economist - Technology

OK, proximity to the city is an issue.

OK, sự gần gũi với thành phố là một vấn đề.

Nguồn: Cambridge IELTS Listening Actual Test 4

Secretary Blinken addressed the issue while in Kabul.

Trong khi ở Kabul, Ngoại trưởng Blinken đã giải quyết vấn đề.

Nguồn: VOA Standard English - Middle East

That had been an issue at one point.

Điều đó từng là một vấn đề.

Nguồn: NPR News September 2016 Collection

His parents' divorce has scarred him and he has trust issues.

Cha mẹ anh ấy ly hôn đã khiến anh ấy bị ám ảnh và anh ấy có những vấn đề về niềm tin.

Nguồn: He actually doesn't like you that much.

Dr. Arden is not the issue here!

Bác sĩ Arden không phải là vấn đề ở đây!

Nguồn: American Horror Story: Season 2

" This is an uncompromising, ideological approach to our budget issues. "

"Đây là một cách tiếp cận không thỏa hiệp và mang tính ý thức hệ đối với các vấn đề ngân sách của chúng tôi."

Nguồn: NPR News March 2013 Compilation

Mandela battled health issues in recent months.

Trong những tháng gần đây, Mandela đã phải đối mặt với các vấn đề sức khỏe.

Nguồn: CNN Listening December 2013 Collection

But... there are still huge issues between us.

Nhưng... vẫn còn rất nhiều vấn đề lớn giữa chúng ta.

Nguồn: Desperate Housewives Season 7

It can take months before a recall is issued.

Có thể mất vài tháng trước khi có thông báo thu hồi.

Nguồn: Science 60 Seconds - Scientific American June 2020 Compilation

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay