subtle

[Mỹ]/ˈsʌtl/
[Anh]/ˈsʌtl/
Tần suất: Rất cao

Dịch

subtle
adj. tinh tế; khó nắm bắt; nhỏ bé; xảo quyệt; nhạy cảm

Cụm từ & Cách kết hợp

subtle difference

sự khác biệt tinh tế

subtle flavor

vị hương tinh tế

subtle hint

gợi ý tinh tế

subtle color

màu sắc tinh tế

Câu ví dụ

a subtle and original thinker.

một người suy nghĩ tinh tế và độc đáo.

the subtle savour of wood smoke.

mùi khói gỗ tinh tế.

scholastic and excessively subtle reasoning.

lý luận học thuật và tinh tế một cách quá mức.

There's a subtle hint of garlic in the sauce.

Có một chút hương vị tỏi tinh tế trong nước sốt.

the subtle colorations of big-box speakers.

những sắc thái tinh tế của loa thùng lớn.

obtained their goal by subtle indirection.

Họ đạt được mục tiêu của mình bằng cách đánh lạc hướng tinh vi.

subtle shades of meaning.

những sắc thái ý nghĩa tinh tế.

impart a subtle flavor; impart some advice.

trao một hương vị tinh tế; trao một số lời khuyên.

a subtle strategy lies behind such silly claims.

một chiến lược tinh vi nằm đằng sau những tuyên bố ngốc nghếch như vậy.

his charm was too subtle and serpentine for me.

sự quyến rũ của anh ấy quá tinh tế và xảo quyệt đối với tôi.

he tried a more subtle approach.

anh ấy đã thử một cách tiếp cận tinh tế hơn.

Aquatint can create a subtle tonal effect that rivals watercolours.

Aquatint có thể tạo ra hiệu ứng chuyển sắc tinh tế có thể so sánh với màu nước.

Her whole attitude had undergone a subtle change.

Toàn bộ thái độ của cô ấy đã có sự thay đổi tinh tế.

It is a strange smile. It lacks the subtle nuances of an ordinary smile.

Đó là một nụ cười kỳ lạ. Nó thiếu những sắc thái tinh tế của một nụ cười bình thường.

he had played a game of subtle, colubrine misdirection .

anh ta đã chơi một trò chơi đánh lạc hướng tinh tế, giống như rắn.

we are not talking about subtle errors of judgement, but major fumbles.

chúng ta không nói về những sai lầm tinh tế trong phán đoán, mà là những sai lầm lớn.

amorphous shapes in subtle gradations of green and blue.

những hình dạng vô định hình với các sắc thái tinh tế của màu xanh lục và xanh lam.

his language expresses rich and subtle meanings.

ngôn ngữ của anh ấy thể hiện những ý nghĩa phong phú và tinh tế.

Ví dụ thực tế

Subtle, Po. Very subtle. - Let me get some of that.

Tinh tế, Po. Rất tinh tế. - Để tôi lấy một ít.

Nguồn: Kung Fu Panda 3

Mama senses admiration far more subtle than what's spoken.

Mẹ nhận thấy sự ngưỡng mộ tinh tế hơn nhiều so với những gì được nói.

Nguồn: Reader's Digest Anthology

Nutty, earthy, but kind of more subtle.

Hạt dẻ, mộc, nhưng có vẻ tinh tế hơn một chút.

Nguồn: Gourmet Base

Their effect will be more subtle.

Hiệu ứng của chúng sẽ tinh tế hơn.

Nguồn: The Economist (Summary)

Best we take a more subtle approach.

Tốt nhất chúng ta nên tiếp cận một cách tinh tế hơn.

Nguồn: Villains' Tea Party

Roy. I'm more subtle and discreet than you.

Roy. Tôi tinh tế và kín đáo hơn anh.

Nguồn: BBC Authentic English

Then, the D becomes a lot more subtle.

Sau đó, D trở nên tinh tế hơn rất nhiều.

Nguồn: Rachel's Classroom: American Pronunciation Techniques

Generally speaking, symptoms of ovarian cancers can be subtle and non-specific.

Nói chung, các triệu chứng của bệnh ung thư buồng trứng có thể tinh tế và không đặc hiệu.

Nguồn: Osmosis - Reproduction

Be subtle! be subtle! and use your spies for every kind of business.

Hãy tinh tế! Hãy tinh tế! và sử dụng gián điệp của bạn cho mọi loại công việc.

Nguồn: The Art of War

I think the social climate exerts a subtle influence on their psychology.

Tôi nghĩ khí hậu xã hội tác động tinh tế đến tâm lý của họ.

Nguồn: 50 Sample Essays for English Major Level 8 Exam Memorization

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay