delicate

[Mỹ]/ˈdelɪkət/
[Anh]/ˈdelɪkət/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. tinh tế; mỏng manh; tinh xảo; yếu.

Cụm từ & Cách kết hợp

delicate balance

cân bằng tinh tế

Câu ví dụ

a delicate flavor; a delicate violin passage.

một hương vị tinh tế; một đoạn chơi violin tinh tế.

The peach is a delicate fruit.

Xoài là một loại trái cây tinh tế.

a delicate, sweet flavour.

một hương vị ngọt ngào và tinh tế.

a delicate piece of embroidery

một tác phẩm thêu tinh xảo.

a critic's delicate perception.

nhận thức tinh tế của một nhà phê bình.

a surgeon's delicate touch.

dây thần kinh của một bác sĩ phẫu thuật.

a delicate set of scales.

một bộ cân tinh tế.

a conservatory in a delicate framework of iron.

một nhà kính trong một khung sắt tinh xảo.

a child of delicate physique;

một đứa trẻ có vóc dáng yếu đuối.

Be careful with those delicate plates.

Hãy cẩn thận với những chiếc đĩa dễ vỡ đó.

a delicate looking child

một đứa trẻ có vẻ ngoài tinh xảo.

a kite too delicate to fly.

một chiếc diều quá dễ vỡ để bay.

fine china.See Synonyms at delicate

gốm sứ tinh xảo. Xem Từ đồng nghĩa tại tinh tế

an exquisite sunset.See Synonyms at delicate

một cảnh hoàng hôn tuyệt đẹp. Xem Từ đồng nghĩa tại tinh tế

Ví dụ thực tế

“I'm not delicate! ” said Harry crossly.

“Tôi không yếu đuối đâu!” Harry nói dằn vặt.

Nguồn: Harry Potter and the Prisoner of Azkaban

It seems like it, it seems pretty delicate.

Có vẻ như vậy, có vẻ khá tinh tế.

Nguồn: CNN 10 Student English September 2023 Collection

Working by floodlight, a rescue operation's so delicate.

Làm việc dưới ánh đèn mạnh, một cuộc giải cứu rất tinh tế.

Nguồn: BBC Listening Collection August 2022

With your delicate sensibilities, you know?

Với những cảm xúc tinh tế của bạn, bạn biết chứ?

Nguồn: Rick and Morty Season 2 (Bilingual)

It's a delicate balance between providing energy and protecting the environment.

Đây là sự cân bằng tinh tế giữa việc cung cấp năng lượng và bảo vệ môi trường.

Nguồn: CNN 10 Student English of the Month

In the shadows stood a small, delicate animal.

Trong bóng tối là một con vật nhỏ nhắn và tinh xảo.

Nguồn: Magic Tree House

Some have delicate tendrils streaming away from them.

Một số có những dải nhỏ tinh tế chảy ra từ chúng.

Nguồn: Crash Course Astronomy

Now, I know there's a delicate way to say this.

Bây giờ, tôi biết có một cách nói khéo léo.

Nguồn: Modern Family - Season 07

The delicate flowers help showcase the manicured homes that line the streets.

Những bông hoa tinh tế giúp làm nổi bật những ngôi nhà được cắt tỉa cẩn thận dọc theo đường phố.

Nguồn: VOA Standard English_Americas

You know, spider webs are very delicate.

Bạn biết đấy, mạng nhện rất dễ vỡ.

Nguồn: Science in 60 Seconds - Scientific American October 2022 Collection

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay