swear

[Mỹ]/sweə(r)/
[Anh]/swer/
Tần suất: Rất cao

Dịch

vt. thực hiện một tuyên bố hoặc lời hứa trang trọng; sử dụng ngôn ngữ thô tục
vi. sử dụng ngôn ngữ thô tục; thực hiện một tuyên bố hoặc lời hứa trang trọng
n. một tuyên bố hoặc lời hứa trang trọng; ngôn ngữ thô tục

Cụm từ & Cách kết hợp

swear word

thề thốt

swear in public

thề trước công chúng

swear an oath

tuyên thệ

swear allegiance

thề trung thành

swear by

thề có

swear on

thề trên

swear in

nhậm chức

swear at

chửi

swear off

nghỉ việc làm

swear for

thề vì

swear fealty

thề trung thành

Câu ví dụ

swear in a mayor.

nhậm chức thị trưởng

swear a person to secrecy

thề giữ bí mật

to swear a person to secrecy

thề giữ bí mật

I swear he's a swindler.

Tôi thề anh ta là kẻ lừa đảo.

to swear by quinine for curing influenza

thề rằng nên dùng quinine để chữa cúm

Soldiers must swear allegiance to the King.

Các binh lính phải tuyên thệ trung thành với nhà vua.

those wishing to receive citizenship must swear allegiance to the republic.

những người muốn nhận quốc tịch phải tuyên thệ trung thành với nước cộng hòa.

the king swears he will maintain the laws of God.

Nhà vua thề sẽ duy trì luật pháp của Chúa.

he forced them to swear an oath of loyalty to him.

Anh ta buộc họ phải tuyên thệ trung thành với anh ta.

Iris swears by her yoga.

Iris thề sẽ thực hiện yoga của cô.

The censor -ped the swearing words.

Người kiểm duyệt đã loại bỏ những lời thề.

as the swearer is, so is the one who is afraid to swear.

Người thề như thế nào, người sợ thề cũng như vậy.

He swears by his personal physician.

Anh ta thề vì bác sĩ riêng của mình.

I swear I won't tell anyone your secret.

Tôi thề tôi sẽ không nói với ai bí mật của bạn.

I swear by God I didn't mean it.

Tôi thề với Chúa tôi không có ý định đó.

My father swears by these vitamin pills.

Bố tôi thề vì những viên thuốc vitamin này.

Say that again, but this time leave out the swear-words.

Nói lại đi, nhưng lần này hãy bỏ những lời thề ra.

I swear by all I hold dear that I had nothing to do with it.

Tôi thề vì tất cả những gì tôi trân trọng rằng tôi không hề liên quan đến chuyện đó.

Ví dụ thực tế

Arrrrgh! I've been sworn to secrecy… .

Aarrrrgh! Tôi đã bị thề giữ bí mật...

Nguồn: BBC Listening December 2014 Collection

I, William Jefferson Clinton do solemnly swear.

Tôi, William Jefferson Clinton, xin tuyên thệ một cách trang trọng.

Nguồn: CNN 10 Student English January 2021 Collection

Michelle Bachelet has been sworn in as the president of Chile for the second time.

Michelle Bachelet đã được tuyên thệ nhậm chức tổng thống Chile lần thứ hai.

Nguồn: BBC Listening Compilation March 2014

Uhuru Kenyatta will be sworn as president.

Uhuru Kenyatta sẽ được tuyên thệ nhậm chức tổng thống.

Nguồn: NPR News April 2013 Collection

" You swore. The gods heard you swear" .

". Anh đã thề. Các vị thần đã nghe thấy anh thề."

Nguồn: A Song of Ice and Fire: A Clash of Kings (Bilingual Edition)

Poor Linda whom he had sworn to remember.

Linda tội nghiệp, người mà anh đã thề sẽ nhớ về.

Nguồn: Brave New World

You did so. I swear. I swear to...

Anh đã làm như vậy. Tôi thề. Tôi thề rằng...

Nguồn: Volume 3

I swear to you. - Swear to me on what?

Tôi thề với bạn. - Thề với tôi bằng cái gì?

Nguồn: Game of Thrones Season 2

See, you thought there was swearing in the thumbnail.

Xem ra, bạn nghĩ có chuyện thề chửi ở trong ảnh thu nhỏ.

Nguồn: Gourmet Base

I'm telling you, I swore off that racket.

Tôi nói với bạn, tôi đã thề bỏ cái trò đó.

Nguồn: How I Met Your Mother: The Video Version (Season 5)

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay