The rainforest is being systematically destroyed.
Khu rừng nhiệt đới đang bị phá hủy một cách có hệ thống.
worked systematically but without hurry;
làm việc có hệ thống nhưng không vội vã;
This government has systematically run down public services since it took office.
Chính phủ này đã hệ thống xuống cấp các dịch vụ công kể từ khi nhậm chức.
Objective To systematically study the development and morphological changes of Taenia solium cysticerci in the period from the appearance to maturation.
Mục tiêu Nghiên cứu có hệ thống sự phát triển và thay đổi hình thái của các nang ỉ Taenia solium trong giai đoạn từ khi xuất hiện đến khi trưởng thành.
We are seeking a plan to relieve the burden on our employees gradually, systematically, and economically.
Chúng tôi đang tìm kiếm một kế hoạch để giảm bớt gánh nặng cho nhân viên của chúng tôi dần dần, có hệ thống và kinh tế.
So it has become a tendency to develop the application software of the rummery management system to manage rummery message systematically with computer technology.
Vì vậy, đã trở thành xu hướng phát triển phần mềm ứng dụng của hệ thống quản lý rượu rum để quản lý tin nhắn rượu rum một cách có hệ thống với công nghệ máy tính.
The recombination action assembled systematically in 2-3 compounds with active phenolic acid of transsulfurase influenced transsulfurase activity.
Hành động tái tổ hợp được lắp ráp một cách có hệ thống trong 2-3 hợp chất với axit phenolic hoạt tính của transsulfurase đã ảnh hưởng đến hoạt tính của transsulfurase.
The paper has summarized systematically evolutionary law in time and space on petrofacies and paleogeography of Late Paleozoic era in Northern China and distributive law of depositional systems.
Bài báo đã tóm tắt một cách hệ thống quy luật tiến hóa theo thời gian và không gian về petrofacies và paleogeography của kỷ Paleozoic muộn ở Bắc Trung Quốc và quy luật phân phối của các hệ thống trầm tích.
Systematically arranged the documents of four eminent physicians in the Jin and Yuan Dynasties on cause of disease,pathogenesis,curative methods and herbs most in use of stranguria and so on.
Sắp xếp một cách có hệ thống các tài liệu của bốn vị bác sĩ lỗi lạc thời nhà Jin và Yuan về nguyên nhân bệnh, cơ chế sinh bệnh, các phương pháp điều trị và các loại thảo dược thường được sử dụng cho bệnh đái dầm và các vấn đề khác.
But there are things you can be doing, you to do it systematically.
Nhưng có những việc bạn có thể làm, bạn phải làm một cách có hệ thống.
Nguồn: Tips for IELTS Speaking.A paper published this week in Nature Neuroscience examines these issues more systematically.
Một nghiên cứu được công bố tuần này trên tạp chí Nature Neuroscience xem xét những vấn đề này một cách có hệ thống hơn.
Nguồn: The Economist (Summary)B) Phonics has to be systematically applied and clearly taught to achieve the desired effect.
B) Phát âm phải được áp dụng một cách có hệ thống và dạy rõ ràng để đạt được hiệu quả mong muốn.
Nguồn: Past exam papers for the English CET-6 reading section.Another witness claimed that Tutsis were systematically killed, while Hutus were spared.
Một nhân chứng khác cho biết người Tutsi đã bị giết một cách có hệ thống, trong khi người Hutu được tha.
Nguồn: CNN Selected January 2016 CollectionWhy would the state chose systematically to protect VIP pedophiles?
Tại sao nhà nước lại chọn bảo vệ những kẻ lạm dụng tình dục trẻ em VIP một cách có hệ thống?
Nguồn: NPR News May 2015 CompilationThat's one thing. But Bolsonaro is also systematically subverting social distancing.
Đó là một điều. Nhưng Bolsonaro cũng đang phá hoại nghiêm túc việc giãn cách xã hội.
Nguồn: NPR News June 2020 CompilationChurch officials in Pennsylvania and the Vatican were accused of systematically covering up allegations.
Các quan chức nhà thờ ở Pennsylvania và Vatican bị cáo buộc che đậy các cáo buộc một cách có hệ thống.
Nguồn: BBC Listening Collection August 2018Some observers think that the risks of high-yield bonds are being systematically underestimated.
Một số người quan sát cho rằng rủi ro của trái phiếu có lợi suất cao đang bị đánh giá thấp một cách có hệ thống.
Nguồn: The Economist - ComprehensiveFirst, you need to systematically relax each part of your body.
Đầu tiên, bạn cần thư giãn một cách có hệ thống từng bộ phận trên cơ thể.
Nguồn: Asap SCIENCE SelectionFor an entire season, they systematically collected all the adults and even picked up on the caterpillars.
Trong suốt một mùa, họ đã có hệ thống thu thập tất cả người lớn và thậm chí còn nhận thấy được những con sâu bướm.
Nguồn: Insect Kingdom Season 2 (Original Soundtrack Version)Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay