Japan offers a temptingly quick cheap break, but—for foreigners—little or no enforceable contact with the kids thereafter, notes Jeremy Morley, a New York-based “international divorce strategist”.
Nhật Bản mang đến một kỳ nghỉ nhanh chóng và rẻ tiền đầy cám dỗ, nhưng—đối với người nước ngoài—hầu như không có bất kỳ liên hệ thực thi nào với các con sau đó, theo ghi nhận của Jeremy Morley, một 'nhà chiến lược ly hôn quốc tế' có trụ sở tại New York.
The dessert looked temptingly delicious.
Món tráng miệng trông thật hấp dẫn và ngon miệng.
She smiled temptingly at him.
Cô ấy cười thật quyến rũ với anh.
The shop displayed temptingly beautiful jewelry in the window.
Cửa hàng trưng bày những món trang sức đẹp lung linh và hấp dẫn trong cửa sổ.
The aroma of freshly baked bread wafted temptingly through the air.
Mùi thơm của bánh mì mới nướng lan tỏa trong không khí một cách hấp dẫn.
The salesperson described the product temptingly to attract customers.
Người bán hàng mô tả sản phẩm một cách hấp dẫn để thu hút khách hàng.
The vacation package was temptingly affordable.
Gói nghỉ dưỡng có giá cả phải chăng một cách hấp dẫn.
The designer dress hung temptingly on the rack.
Chiếc váy thiết kế treo trên giá một cách hấp dẫn.
The advertisement portrayed the luxury car temptingly.
Quảng cáo thể hiện chiếc xe hơi sang trọng một cách hấp dẫn.
The offer was temptingly good to pass up.
Thật khó để từ chối một ưu đãi hấp dẫn như vậy.
The scent of fresh flowers filled the room temptingly.
Mùi hương hoa tươi tràn ngập căn phòng một cách hấp dẫn.
" Make me deaf! " shouted Harry, without even looking at the gold pieces temptingly displayed upon the table.
“Hãy khiến tôi điếc đi!” Harry quát lên, thậm chí còn không nhìn vào những đồng tiền vàng được trưng bày đầy cám dỗ trên bàn.
Nguồn: Original Chinese Language Class in American Elementary SchoolsThe bullet was too hot to touch, but it shone so temptingly that sometimes Laura or Mary could not help touching it.
Viên đạn quá nóng để chạm vào, nhưng nó sáng bóng một cách đầy cám dỗ đến nỗi đôi khi Laura hoặc Mary không thể không chạm vào nó.
Nguồn: The little cabin in the big forest.No matter how temptingly you email me, I am not going to think, 'Oh, go on, then, one more toilet seat, I'll treat myself.
Bất kể bạn email cho tôi đầy cám dỗ như thế nào, tôi cũng sẽ không nghĩ, 'Ồ, cứ đi mà, một chỗ ngồi nhà vệ sinh nữa, tôi sẽ tự thưởng cho mình.'
Nguồn: TED Talks (Audio Version) January 2020 CompilationShe was tired of care and confinement, longed for change, and thoughts of her father blended temptingly with the novel charms of camps and hospitals, liberty and fun.
Cô ấy mệt mỏi với sự quan tâm và giam cầm, khao khát sự thay đổi, và những suy nghĩ về cha cô ấy hòa quyện đầy cám dỗ với những thú vui mới lạ của trại và bệnh viện, tự do và niềm vui.
Nguồn: "Little Women" original versionThis idea made her fingers tighten on the gleaming fabric so temptingly upheld, and she was about to take it when, " If ye please, sir, would ye kindly tell me where I'd be finding the flannel place" ?
Ý tưởng này khiến ngón tay cô ấy siết chặt lấy lớp vải lấp lánh được nâng đỡ đầy cám dỗ, và cô ấy định lấy nó thì, "Xin vui lòng, thưa ông, ông có thể vui lòng cho tôi biết tôi có thể tìm thấy nơi bán flannel ở đâu không?"
Nguồn: Blooming Roses (Part 2)Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay