The underside of the rock was covered with seaweed.
Phần dưới của đá được phủ đầy tảo biển.
the sordid underside of the glamorous 1980s.
bề mặt lộn xộn của thập niên 1980 lộng lẫy.
They painted the underside of their planes with a black varnish.
Họ đã sơn phần dưới của máy bay của họ bằng lớp sơn bóng đen.
These songs underside,all that my favourite,which were selected from my computer 。slow but not pausal,classical but not popular. closing your eye and feel like just a music tour.
Những bài hát bên dưới, tất cả những gì tôi yêu thích, được chọn từ máy tính của tôi。Nhẹ nhàng nhưng không tạm dừng, cổ điển nhưng không phổ biến. Nhắm mắt lại và cảm thấy như chỉ là một chuyến du lịch âm nhạc.
The underside of the car was covered in mud.
Phần dưới của chiếc xe bị phủ đầy bùn.
She turned the plate over to see the underside.
Cô ấy lật đĩa lên để xem mặt dưới.
The underside of the furniture was damaged during the move.
Phần dưới của đồ nội thất đã bị hư hại trong quá trình chuyển nhà.
The underside of the leaf is usually lighter in color.
Phần dưới của lá thường có màu sáng hơn.
He examined the underside of the bridge for any signs of damage.
Anh ta kiểm tra phần dưới của cây cầu xem có dấu hiệu hư hại nào không.
The underside of the boat was covered in barnacles.
Phần dưới của thuyền bị phủ đầy bằng các loài động vật chân chiên.
The underside of the rug was stained with spilled coffee.
Phần dưới của tấm thảm bị loang lổ cà phê đổ.
The underside of the airplane's wing is crucial for aerodynamics.
Phần dưới của cánh máy bay rất quan trọng cho khí động học.
The underside of the mushroom is where the spores are released.
Phần dưới của nấm là nơi giải phóng bào tử.
She carefully inspected the underside of the document for hidden markings.
Cô ấy cẩn thận kiểm tra phần dưới của tài liệu để tìm các dấu hiệu ẩn.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay