rock bottom
đáy vực thẳm
bottom line
điểm quan trọng nhất
bottomless pit
vực thẳm vô đáy
bottom feeder
kẻ ăn nhờ dính
bottom-up approach
phương pháp từ dưới lên
at the bottom
ở dưới đáy
on the bottom
ở dưới đáy
top and bottom
trên và dưới
bottom hole
lỗ dưới
at bottom
ở dưới đáy
bottom plate
tấm đáy
bottom layer
lớp dưới cùng
hit bottom
đạt đáy
bottom surface
mặt đáy
sea bottom
đáy biển
bottom up
từ dưới lên
flat bottom
đáy bằng phẳng
tank bottom
đáy bình chứa
bottom board
tấm đáy
bottom part
phần dưới
the bottom of the page.
đáy trang.
at the bottom of the bed.
dưới đáy giường.
the bottom of the stairs
đáy cầu thang.
at the bottom of the class
ở cuối lớp.
the bottom of a well; the bottom of the page.
đáy giếng; đáy trang.
a bottom drawer; the bottom stair.
một ngăn kéo dưới cùng; bậc thang dưới cùng.
the bottom step of the staircase.
bậc thang dưới cùng của cầu thang.
out of the bottom drawer
ra khỏi ngăn kéo dưới cùng.
at the bottom of one's heart
ở đáy lòng.
It sank to the bottom of the sea.
Nó chìm xuống đáy biển.
at the bottom of our garden
ở dưới đáy vườn của chúng tôi.
What's at the bottom of it?
Cái gì ở dưới cùng của nó?
the bottom rung of the ladder
bậc dưới cùng của thang.
silt at the bottom of an estuary
bùn ở dưới cùng của một cửa sông.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay