bottom

[Mỹ]/ˈbɒtəm/
[Anh]/ˈbɑːtəm/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. phần thấp nhất, điểm thấp nhất, mặt dưới, đáy của một khối nước
adj. nằm ở phần thấp nhất, cuối cùng
v. đạt đến điểm thấp nhất

Cụm từ & Cách kết hợp

rock bottom

đáy vực thẳm

bottom line

điểm quan trọng nhất

bottomless pit

vực thẳm vô đáy

bottom feeder

kẻ ăn nhờ dính

bottom-up approach

phương pháp từ dưới lên

at the bottom

ở dưới đáy

on the bottom

ở dưới đáy

top and bottom

trên và dưới

bottom hole

lỗ dưới

at bottom

ở dưới đáy

bottom plate

tấm đáy

bottom layer

lớp dưới cùng

hit bottom

đạt đáy

bottom surface

mặt đáy

sea bottom

đáy biển

bottom up

từ dưới lên

flat bottom

đáy bằng phẳng

tank bottom

đáy bình chứa

bottom board

tấm đáy

bottom part

phần dưới

Câu ví dụ

the bottom of the page.

đáy trang.

at the bottom of the bed.

dưới đáy giường.

the bottom of the stairs

đáy cầu thang.

at the bottom of the class

ở cuối lớp.

the bottom of a well; the bottom of the page.

đáy giếng; đáy trang.

a bottom drawer; the bottom stair.

một ngăn kéo dưới cùng; bậc thang dưới cùng.

the bottom step of the staircase.

bậc thang dưới cùng của cầu thang.

out of the bottom drawer

ra khỏi ngăn kéo dưới cùng.

at the bottom of one's heart

ở đáy lòng.

It sank to the bottom of the sea.

Nó chìm xuống đáy biển.

at the bottom of our garden

ở dưới đáy vườn của chúng tôi.

What's at the bottom of it?

Cái gì ở dưới cùng của nó?

the bottom rung of the ladder

bậc dưới cùng của thang.

silt at the bottom of an estuary

bùn ở dưới cùng của một cửa sông.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay