undertake experiment and calculations
thực hiện thí nghiệm và tính toán
I'll undertake for your security.
Tôi sẽ đảm nhận trách nhiệm về sự an toàn của bạn.
Their team will undertake exploration for oil.
Đội của họ sẽ thực hiện thăm dò dầu mỏ.
to undertake a comprehensive anatomy of primary school management.
thực hiện một nghiên cứu giải phẫu toàn diện về quản lý trường tiểu học.
we undertake to pay forthwith the money required.
Chúng tôi cam kết thanh toán ngay số tiền cần thiết.
I can't undertake that you will make a profit.
Tôi không thể đảm bảo rằng bạn sẽ có lợi nhuận.
undertake oneself to care for an elderly relative.
tự mình chăm sóc người thân già.
I'll undertake to land them on our coast.
Tôi sẽ đảm nhận việc đưa họ lên bờ biển của chúng ta.
I want you to undertake all the responsibility.
Tôi muốn bạn đảm nhận tất cả trách nhiệm.
I'll leave you to undertake an important mission.
Tôi sẽ để bạn đảm nhận một nhiệm vụ quan trọng.
I can undertake that you will enjoy the play.
Tôi có thể đảm bảo rằng bạn sẽ thích buổi biểu diễn.
We can't undertake that you will make a profit.
Chúng tôi không thể đảm bảo rằng bạn sẽ có lợi nhuận.
in any event, I was not in a position to undertake such a task.
Bất kể điều gì, tôi không ở vị thế để đảm nhận nhiệm vụ như vậy.
I repeat that we cannot undertake the task.
Tôi nhắc lại rằng chúng tôi không thể đảm nhận nhiệm vụ đó.
Who will undertake the job of decorating the auditorium?
Ai sẽ đảm nhận công việc trang trí phòng khán giả?
He undertakes a dangerous job.
Anh ấy đảm nhận một công việc nguy hiểm.
Low levels of profitability mean there is a lack of incentive to undertake new investment.
Mức lợi nhuận thấp có nghĩa là thiếu động lực để thực hiện các khoản đầu tư mới.
in common with other officers I had to undertake guard duties.
Tương tự như những sĩ quan khác, tôi phải đảm nhận nhiệm vụ bảo vệ.
It's something that has never been undertaken before.
Đây là điều gì đó chưa từng có trước đây.
Nguồn: VOA Daily Standard May 2018 CollectionSounds like a big project. Isn't it too big for one country to undertake?
Nghe có vẻ như là một dự án lớn. Phải không, có quá lớn để một quốc gia thực hiện không?
Nguồn: Cambridge IELTS Listening Practice Tests 7Then there are a number of actions that have been undertaken.
Sau đó có một số hành động đã được thực hiện.
Nguồn: BBC Listening Collection August 2015Brexit is one of the most challenging projects ever undertaken by parliament.
Brexit là một trong những dự án đầy thách thức nhất mà nghị viện từng thực hiện.
Nguồn: CNN 10 Student English April 2019 CollectionThis will be the most dangerous voyage he will ever undertake.
Đây sẽ là chuyến đi nguy hiểm nhất mà anh ấy từng thực hiện.
Nguồn: Whale's Extraordinary JourneyD-Day marks the biggest air, land and sea operation ever undertaken.
Ngày D đánh dấu cuộc hành động lớn nhất trên không, trên đất và trên biển từng được thực hiện.
Nguồn: World HolidaysI'm pretty sure we wouldn't have undertaken polio without that example.
Tôi khá chắc chắn rằng chúng tôi sẽ không thể thực hiện được việc loại bỏ bệnh bại liệt nếu không có ví dụ đó.
Nguồn: The Era Model of Bill GatesShe also promised that the commission would undertake a comprehensive reform of the electricity market.
Cô ấy cũng hứa rằng ủy ban sẽ thực hiện một cuộc cải cách toàn diện thị trường điện.
Nguồn: The Economist - Weekly News HighlightsA student revealed that if her teacher gives five problems, she will undertake ten.
Một học sinh tiết lộ rằng nếu giáo viên của cô ấy cho năm bài toán, cô ấy sẽ thực hiện mười bài.
Nguồn: New Century College English Integrated Course (2nd Edition) Volume 1They encouraged their children in their studies but did not undertake the work for them.
Họ khuyến khích con cái của họ trong học tập nhưng không tự mình làm bài cho chúng.
Nguồn: New Century College English Integrated Course (2nd Edition) Volume 1Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay