avoid

[Mỹ]/əˈvɔɪd/
[Anh]/əˈvɔɪd/
Tần suất: Rất cao

Dịch

tránh

vt. giữ khoảng cách; tránh xa; lánh.

Cụm từ & Cách kết hợp

avoid conflict

tránh xung đột

avoid unnecessary risks

tránh những rủi ro không cần thiết

avoid making excuses

tránh đưa ra những lời bào chữa

avoid procrastination

tránh trì hoãn

avoid negative people

tránh những người tiêu cực

avoid doing

tránh làm

Câu ví dụ

to avoid making the same mistake twice

để tránh mắc phải lỗi tương tự hai lần

to avoid traffic jams

để tránh ùn tắc giao thông

to avoid eye contact

để tránh giao tiếp bằng mắt

to avoid sugary drinks

để tránh đồ uống có đường

to avoid getting sick

để tránh bị ốm

to avoid negative people

để tránh những người tiêu cực

to avoid conflicts of interest

để tránh xung đột lợi ích

Ví dụ thực tế

Is it scary like lactose intolerance avoid the dairy?

Nó có đáng sợ như chứng bất dung nạp lactose, tránh xa các sản phẩm từ sữa?

Nguồn: CNN 10 Student English December 2021 Collection

I try to avoid eye contact to avoid being blinded by the earnestness.

Tôi cố gắng tránh giao tiếp bằng mắt để tránh bị choáng ngợp bởi sự chân thành.

Nguồn: Mad Men

Constant vigilance is necessary in order to avoid accidents.

Cần phải cảnh giác thường xuyên để tránh tai nạn.

Nguồn: High-frequency vocabulary in daily life

Keep your focus and avoid the distractions.

Hãy giữ sự tập trung và tránh xa những yếu tố gây xao nhãng.

Nguồn: Super Bowl Commercials Compilation

Companies and countries can creatively avoid some tariffs.

Các công ty và quốc gia có thể sáng tạo để tránh một số mức thuế.

Nguồn: CNN 10 Student English April 2018 Compilation

There are others whom you always avoid.

Có những người khác mà bạn luôn tránh mặt.

Nguồn: American Original Language Arts Volume 4

Others have figured out how to avoid traps.

Những người khác đã tìm ra cách để tránh bẫy.

Nguồn: CNN 10 Student English February 2021 Compilation

Perhaps so they can avoid the same fate.

Có lẽ là như vậy để họ có thể tránh khỏi số phận tương tự.

Nguồn: Science 60 Seconds - Scientific American February 2019 Collection

I know you've been avoiding my calls.

Tôi biết bạn đã tránh cuộc gọi của tôi.

Nguồn: Our Day This Season 1

The foods that I avoid are mushrooms, olives.

Những loại thực phẩm mà tôi tránh là nấm và ô liu.

Nguồn: Celebrity's Daily Meal Plan (Bilingual Selection)

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay