unequally

[Mỹ]/ʌn'ikwəli/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adv. theo cách không công bằng hoặc không bình đẳng

Câu ví dụ

Income distribution in the country is unequally divided among the rich and the poor.

Phân phối thu nhập trong nước không được chia đều giữa người giàu và người nghèo.

Opportunities for education are unequally accessible to people from different socioeconomic backgrounds.

Cơ hội tiếp cận giáo dục không được tiếp cận một cách bình đẳng đối với những người có hoàn cảnh kinh tế - xã hội khác nhau.

The benefits of the new policy are unequally distributed across various regions.

Những lợi ích của chính sách mới không được phân phối đồng đều ở các vùng khác nhau.

Gender roles are unequally defined in traditional societies.

Vai trò giới tính được định nghĩa không đồng đều trong các xã hội truyền thống.

The impact of climate change is unequally felt by different communities around the world.

Tác động của biến đổi khí hậu không đồng đều khi ảnh hưởng đến các cộng đồng khác nhau trên thế giới.

Access to healthcare services is unequally available in rural and urban areas.

Tiếp cận các dịch vụ chăm sóc sức khỏe không được cung cấp một cách bình đẳng ở các vùng nông thôn và thành thị.

The distribution of resources in the company is unequally managed by the management team.

Việc phân phối nguồn lực trong công ty không được quản lý một cách bình đẳng bởi đội ngũ quản lý.

The burden of household chores is unequally shared between men and women in many households.

Gánh nặng công việc nhà không được chia sẻ một cách bình đẳng giữa nam và nữ trong nhiều hộ gia đình.

The quality of education is unequally influenced by factors such as funding and teacher quality.

Chất lượng giáo dục bị ảnh hưởng không đồng đều bởi các yếu tố như nguồn tài trợ và chất lượng giáo viên.

Political power is unequally held by a few individuals in authoritarian regimes.

Quyền lực chính trị không được nắm giữ một cách bình đẳng bởi một số cá nhân trong các chế độ độc tài.

Ví dụ thực tế

It quickly found that not only were plantations less diverse, but deforestation affected insect groups unequally.

Nó nhanh chóng phát hiện ra rằng không chỉ các đồn điền ít đa dạng hơn mà nạn phá rừng còn ảnh hưởng đến các nhóm côn trùng không đồng đều.

Nguồn: Bilingual Edition of TED-Ed Selected Speeches

Roberto Clemente had a very strong sense of self-worth. He would not let others treat him unequally.

Roberto Clemente có một cảm giác về giá trị bản thân rất mạnh mẽ. Anh ấy sẽ không để người khác đối xử bất công với anh ấy.

Nguồn: VOA Special June 2019 Collection

Now, remember that in a covalent bond two electrons are shared, usually unequally, between atoms.

Bây giờ, hãy nhớ rằng trong một liên kết cộng hóa trị, hai electron được chia sẻ, thường là không đồng đều, giữa các nguyên tử.

Nguồn: Bilingual Edition of TED-Ed Selected Speeches

In a hydrogen bond, a hydrogen atom is shared, also unequally, between atoms.

Trong một liên kết hydro, một nguyên tử hydro được chia sẻ, cũng không đồng đều, giữa các nguyên tử.

Nguồn: Bilingual Edition of TED-Ed Selected Speeches

Sometimes this double standard was written into law;other times, the courts enforced the laws unequally.

Đôi khi, tiêu chuẩn kép này được viết thành luật; những lần khác, các tòa án thực thi luật một cách bất công.

Nguồn: TED-Ed (video version)

By some measures, wealth is more unequally distributed than income.

Theo một số thước đo, sự giàu có được phân phối không đồng đều hơn thu nhập.

Nguồn: CNBC Global Economic Analysis

This applies to both men and women, but unequally.

Điều này áp dụng cho cả nam và nữ, nhưng không đồng đều.

Nguồn: CET-6 Real Exam Listening

This applies to both men and women, but unequally, in comparison, nearly twice as many men complained about these issues as women.

Điều này áp dụng cho cả nam và nữ, nhưng không đồng đều, so với phụ nữ, gần gấp đôi số lượng nam giới phàn nàn về những vấn đề này.

Nguồn: CET-6 Listening Past Exam Questions (with Translations)

In large genera the species are apt to be closely but unequally allied together, forming little clusters round other species.

Ở các chi lớn, các loài có xu hướng liên kết chặt chẽ nhưng không đồng đều với nhau, tạo thành các cụm nhỏ xung quanh các loài khác.

Nguồn: On the Origin of Species

And so if you think about the electrons and the covalent bonds between carbon and oxygen that are shared, they're shared unequally.

Và vì vậy, nếu bạn nghĩ về các electron và các liên kết cộng hóa trị giữa carbon và oxygen được chia sẻ, chúng được chia sẻ không đồng đều.

Nguồn: Khan Academy: Biochemistry

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay