application

[Mỹ]/ˌæplɪˈkeɪʃn/
[Anh]/ˌæplɪˈkeɪʃn/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. yêu cầu, mẫu, đơn xin, ứng dụng thực tế, mục đích, áp dụng, quản lý, lan truyền

Cụm từ & Cách kết hợp

job application

ứng dụng việc làm

mobile application

ứng dụng di động

grant application

ứng dụng tài trợ

online application

ứng dụng trực tuyến

practical application

ứng dụng thực tế

application for

ứng dụng cho

clinical application

ứng dụng lâm sàng

wide application

ứng dụng rộng rãi

application form

mẫu đơn đăng ký

application system

hệ thống ứng dụng

application software

phần mềm ứng dụng

on application

về ứng dụng

application development

phát triển ứng dụng

application range

phạm vi ứng dụng

field application

ứng dụng trong lĩnh vực

application technology

công nghệ ứng dụng

application field

lĩnh vực ứng dụng

scope of application

phạm vi ứng dụng

computer application

ứng dụng máy tính

application process

quy trình ứng dụng

application research

nghiên cứu ứng dụng

application program

chương trình ứng dụng

application method

phương pháp ứng dụng

visa application

ứng dụng visa

Câu ví dụ

fill out an application form

điền vào mẫu đơn đăng ký

submit an application online

nộp đơn trực tuyến

application deadline is approaching

hạn chót nộp đơn sắp đến

download the application file

tải xuống tệp đơn đăng ký

application process can be time-consuming

quy trình đăng ký có thể tốn nhiều thời gian

application fee is required

phí đăng ký là bắt buộc

check the status of your application

kiểm tra trạng thái đơn đăng ký của bạn

application for a visa

đơn xin visa

application letter for a job

thư xin việc

application software for editing photos

phần mềm ứng dụng để chỉnh sửa ảnh

Ví dụ thực tế

Right, I've got the application from here then.

Được rồi, tôi lấy đơn ứng tuyển từ đây nhé.

Nguồn: Cambridge IELTS Listening Actual Test 6

This digestive ability of goats may have practical applications.

Khả năng tiêu hóa của dê có thể có những ứng dụng thực tế.

Nguồn: BBC Listening March 2016 Compilation

I mean, gold does have some applications.

Ý tôi là, vàng cũng có một số ứng dụng.

Nguồn: Monetary Banking (Video Version)

It begins with filling out an application.

Nó bắt đầu bằng việc điền vào đơn đăng ký.

Nguồn: VOA Standard Speed Compilation June 2016

There are other applications for AR headsets.

Có những ứng dụng khác cho tai nghe AR.

Nguồn: CNN Listening Compilation May 2021

That has practical applications for here on Earth.

Nó có những ứng dụng thực tế cho Trái Đất.

Nguồn: CNN 10 Student English April 2018 Compilation

I got an application for you, too.

Tôi cũng có một đơn ứng tuyển cho bạn đấy.

Nguồn: Young Sheldon Season 5

The potential application of this is endless.

Tiềm năng ứng dụng của điều này là vô tận.

Nguồn: CNN 10 Student English December 2019 Collection

But perhaps you should put in an application anyway.

Nhưng có lẽ bạn vẫn nên nộp đơn.

Nguồn: New types of questions for the CET-4 (College English Test Band 4).

They're also versatile in various culinary applications.

Chúng cũng rất linh hoạt trong nhiều ứng dụng ẩm thực khác nhau.

Nguồn: Gourmet Base

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay