utter

[Mỹ]/ˈʌtə(r)/
[Anh]/ˈʌtər/
Tần suất: Rất cao

Dịch

vt. tạo ra (một âm thanh) bằng giọng nói của ai đó; nói
adj. hoàn chỉnh; tuyệt đối; tổng thể

Cụm từ & Cách kết hợp

utter silence

sự im lặng tuyệt đối

utterly confused

hoàn toàn bối rối

utter nonsense

hoàn toàn vô nghĩa

utterly exhausted

hoàn toàn kiệt sức

utter disbelief

sự không thể tin được

utterly disgusted

hoàn toàn ghê tởm

utterly grateful

hoàn toàn biết ơn

utter chaos

hỗn loạn tột độ

utter failure

thất bại hoàn toàn

Câu ví dụ

an act of utter selfishness

một hành động ích kỷ tuyệt đối

To say or utter with a yowl.

Nói hoặc thốt lên với một tiếng rống.

He was in utter despair.

Anh ấy tuyệt vọng tột độ.

utter nonsense; utter darkness.

Hoàn toàn vô nghĩa; hoàn toàn tối tăm.

This threw the reactionary police into utter panic.

Điều này khiến cảnh sát phản động rơi vào trạng thái hoảng loạn tột độ.

she began uttering liberal platitudes.

Cô ấy bắt đầu nói những lời sáo rỗng hào phóng.

He uttered a stream of profanities.

Anh ta lẩm bẩm một loạt những lời tục tĩu.

I’ve never heard such utter twaddle!

Tôi chưa từng nghe thấy những lời vô nghĩa như vậy!

lurching up and down uttering inarticulate cries.

nhảy lên xuống và thốt lên những tiếng kêu không thể diễn đạt.

one risks nemesis by uttering such words.

Người ta có thể gặp phải Nemesis khi nói những lời như vậy.

no one in polite society uttered the word.

Không ai trong xã hội lịch sự dám nhắc đến từ đó.

he uttered an exasperated snort.

Anh ta rên lên một tiếng tỏ vẻ bực bội.

utter invectives against sb.

Những lời xúc phạm nghiêm trọng đối với ai đó.

I was at an utter loss what to do.

Tôi hoàn toàn không biết phải làm gì.

uttered the commonplace “welcome aboard”;

nói câu thông thường “chào mừng lên tàu”;

What he is doing is utter stupidity!

Những gì anh ta đang làm thật sự ngu ngốc!

His career is a story of utter disaster.

Sự nghiệp của anh ấy là một câu chuyện về thảm họa tuyệt đối.

Ví dụ thực tế

He was gone before she could utter a word.

Anh ấy đã biến mất trước khi cô ấy có thể thốt nên lời.

Nguồn: Liu Yi Breakthrough English Vocabulary 3000

He was so astonished that he uttered a loud cry.

Anh ấy quá kinh ngạc đến mức thốt lên một tiếng kêu lớn.

Nguồn: Original Chinese Language Class in American Elementary Schools

Then he smiles a smile of utter contempt.

Sau đó, anh ấy cười một nụ cười khinh bỉ tuyệt đối.

Nguồn: Yale University Open Course: European Civilization (Audio Version)

The language is that of Mordor, which I will not utter here .

Ngôn ngữ đó là của Mordor, mà tôi sẽ không thốt lên ở đây.

Nguồn: The Lord of the Rings Trilogy Selected Highlights

She is an utter stranger to me.

Cô ấy hoàn toàn là một người xa lạ đối với tôi.

Nguồn: Liu Yi Breakthrough English Vocabulary 3000

The witness remained silent and didn't utter a word during the trial.

Người chứng nhân vẫn im lặng và không thốt nên lời nào trong suốt phiên tòa.

Nguồn: English multiple choice exercise.

Mr. Darcy! repeated Elizabeth, in utter amazement.

Mr. Darcy! Elizabeth lặp lại, hoàn toàn kinh ngạc.

Nguồn: Pride and Prejudice (Original Version)

It's one of the most famous lines ever uttered by a movie villain.

Đây là một trong những câu nói nổi tiếng nhất từng được một nhân vật phản diện trong phim thốt lên.

Nguồn: Learn English with Matthew.

His eyes were gloriously intense as he uttered that last sentence, his voice smoldering.

Đôi mắt anh ấy vô cùng mạnh mẽ khi anh ấy thốt lên câu nói cuối cùng đó, giọng nói anh ấy bùng cháy.

Nguồn: Twilight: Eclipse

What is striking about this comment by the Queen is that it was uttered all.

Điều đáng chú ý về bình luận này của Nữ hoàng là nó đã được thốt lên.

Nguồn: BBC Listening September 2014 Compilation

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay