partial refund
hoàn trả một phần
partial payment
Thanh toán một phần
partial view
chế độ xem một phần
partial differential
vi phân một phần
partial discharge
xả bộ phận
partial differential equation
phương trình vi phân một phần
partial pressure
áp suất riêng phần
partial shipment
giao hàng một phần
partial derivative
đạo hàm riêng
partial order
đơn hàng một phần
partial loss
mất mát một phần
partial product
sản phẩm một phần
partial load
tải một phần
partial eclipse
nghiêng một phần
partial correlation
tương quan một phần
partial equilibrium
cân bằng một phần
partial difference
hiệu riêng phần
partial contents
nội dung một phần
partial difference equation
phương trình sai phân
partial penetration
xâm nhập một phần
He is partial to sports.
Anh ấy thích thể thao.
a decision that was partial to the plaintiff.
Một quyết định có lợi cho nguyên đơn.
partial to detective novels.
thích tiểu thuyết trinh thám.
the total cost. partial
chi phí tổng cộng. một phần
I'm partial to French wine.
Tôi thích rượu vang Pháp.
the dollar staged a partial recovery.
đô la đã phục hồi một phần.
The research project was only a partial success.
Dự án nghiên cứu chỉ đạt được thành công một phần.
I'm very partial to sweet foods.
Tôi rất thích đồ ngọt.
I could give it only partial support.
Tôi chỉ có thể ủng hộ một phần.
I’m partial to a drink at bedtime.
Tôi thích uống một ly trước khi đi ngủ.
partial differential equation of hyperbolic type
phương trình vi phân riêng của loại hyperbolic.
The plan calls for partial deployment of missiles. The police have only a partial description of the suspect.
Kế hoạch quy định triển khai tên lửa một phần. Cảnh sát chỉ có mô tả một phần về nghi phạm.
a question to which we have only partial answers.
một câu hỏi mà chúng ta chỉ có những câu trả lời một phần.
you know I'm very partial to bacon and eggs.
Bạn biết tôi rất thích thịt xông khói và trứng.
the scheme allows for the partial remission of tuition fees.
việc này cho phép giảm học phí một phần.
the partial remainder is shifted left.
phần dư một phần được dịch chuyển sang trái.
Yeah, we got a partial in blood.
Chắc là chúng tôi có một phần nhỏ trong máu.
Nguồn: Go blank axis versionNow he's going to work down the partials.
Bây giờ anh ấy sẽ làm việc với các phần nhỏ.
Nguồn: Listening to Music (Video Version)Now we're getting partial official results coming through.
Bây giờ chúng tôi đang nhận được kết quả chính thức ban đầu.
Nguồn: BBC Listening Collection November 2015Maybe it's based on some partial reality.
Có thể nó dựa trên một phần thực tế nào đó.
Nguồn: The Vampire Diaries Season 1He's basically working up to the upper partials.
Anh ấy đang dần làm việc với các phần nhỏ hơn.
Nguồn: Listening to Music (Video Version)He barely survived and ended up with partial amnesia.
Anh ấy suýt chút nữa không sống sót và cuối cùng bị mất trí nhớ một phần.
Nguồn: Steve Jobs BiographyYes, I'm very partial to country and western music.
Vâng, tôi rất thích nhạc đồng quê và nhạc miền Tây.
Nguồn: Modern University English Intensive Reading (2nd Edition) Volume 4Statistics offer a partial view of the wreckage.
Thống kê cho thấy một cái nhìn một phần về sự tàn phá.
Nguồn: TimeAnd most of these are only partial specimens.
Và hầu hết những thứ này chỉ là các mẫu vật một phần.
Nguồn: A Brief History of Everything(The chapter on non-linear partial differential equations, to be precise.)
(Chương về phương trình vi phân riêng phi tuyến, để nói rõ thì là như vậy.)
Nguồn: The Economist - TechnologyKhám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay