complete

[Mỹ]/kəm'pliːt/
[Anh]/kəm'plit/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. toàn bộ, toàn thể
vt. hoàn thành, kết thúc

Cụm từ & Cách kết hợp

completely done

hoàn thành

complete set

bộ hoàn chỉnh

complete with

đi kèm với

complete system

hệ thống hoàn chỉnh

complete product

sản phẩm hoàn chỉnh

complete information

thông tin đầy đủ

complete success

thành công hoàn toàn

complete equipment

thiết bị hoàn chỉnh

complete solution

giải pháp hoàn chỉnh

complete work

công việc hoàn thành

complete design

thiết kế hoàn chỉnh

complete list

danh sách đầy đủ

complete sentence

câu hoàn chỉnh

complete failure

thất bại hoàn toàn

complete description

mô tả đầy đủ

complete inspection

kiểm tra hoàn chỉnh

complete plant

nhà máy hoàn chỉnh

complete combustion

đốt cháy hoàn toàn

Câu ví dụ

This is a complete story.

Đây là một câu chuyện hoàn chỉnh.

a complete ban on smoking.

Một lệnh cấm hoàn toàn về hút thuốc.

a gentleman of complete integrity.

một người đàn ông có sự liêm chính tuyệt đối.

the complete oeuvre of Mozart.

tác phẩm hoàn chỉnh của Mozart.

the announcement as a complete surprise.

Thông báo là một bất ngờ hoàn toàn.

a complete set of equipment

một bộ thiết bị hoàn chỉnh

general and complete disarmament

phong tỏa vũ trang tổng quát và hoàn toàn

reproduce with complete fidelity

sản xuất lại với độ trung thực hoàn toàn

verge on complete failure

nghẹt thở vì thất bại hoàn toàn

The preface is complete in itself.

Lời tựa hoàn chỉnh trong chính nó.

the complete works of Shakespeare.

tác phẩm hoàn chỉnh của Shakespeare.

a complete duffer at languages.

một kẻ ngốc hoàn toàn về ngôn ngữ.

forms to complete in duplicate.

các biểu mẫu cần điền theo bản sao.

complete mayhem broke out.

Sự hỗn loạn hoàn toàn bùng phát.

simply complete the application form.

đơn giản chỉ cần điền vào mẫu đăng ký.

The work is already complete inmanuscript.

Công việc đã hoàn thành trong bản thảo.

Ví dụ thực tế

What courses have you completed at college?

Bạn đã hoàn thành những khóa học nào ở trường đại học?

Nguồn: Job Interview English Speaking Practice

Some even completely freeze during the winter months.

Một số thậm chí còn hoàn toàn đóng băng trong những tháng mùa đông.

Nguồn: Travel around the world

I felt good when I finally completed the program!

Tôi cảm thấy rất tốt khi cuối cùng tôi đã hoàn thành chương trình!

Nguồn: VOA Slow English - Word Stories

For the artisans, completion will be poignant.

Đối với các nghệ nhân, sự hoàn thành sẽ thật cảm động.

Nguồn: The Economist (Summary)

These show that an action is completed.

Những điều này cho thấy một hành động đã được hoàn thành.

Nguồn: VOA Let's Learn English (Level 2)

Now, in clinical scenarios, a complete right side or complete left side hemisection is pretty rare.

Bây giờ, trong các tình huống lâm sàng, việc cắt bỏ nửa bên phải hoặc nửa bên trái hoàn toàn là khá hiếm.

Nguồn: Osmosis - Nerve

The work is to be completed by 2023.

Việc này sẽ hoàn thành vào năm 2023.

Nguồn: VOA Special Collection March 2018

That reduced the amount of complete information available.

Điều đó làm giảm lượng thông tin đầy đủ có sẵn.

Nguồn: This month VOA Special English

The body was almost completely destroyed by fire.

Cơ thể gần như hoàn toàn bị phá hủy bởi hỏa hoạn.

Nguồn: This month VOA Special English

The new undersea tunnel will be completed soon.

Đường hầm dưới nước mới sẽ hoàn thành sớm.

Nguồn: Lai Shixiong Basic English Vocabulary 2000

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay