completely done
hoàn thành
complete set
bộ hoàn chỉnh
complete with
đi kèm với
complete system
hệ thống hoàn chỉnh
complete product
sản phẩm hoàn chỉnh
complete information
thông tin đầy đủ
complete success
thành công hoàn toàn
complete equipment
thiết bị hoàn chỉnh
complete solution
giải pháp hoàn chỉnh
complete work
công việc hoàn thành
complete design
thiết kế hoàn chỉnh
complete list
danh sách đầy đủ
complete sentence
câu hoàn chỉnh
complete failure
thất bại hoàn toàn
complete description
mô tả đầy đủ
complete inspection
kiểm tra hoàn chỉnh
complete plant
nhà máy hoàn chỉnh
complete combustion
đốt cháy hoàn toàn
This is a complete story.
Đây là một câu chuyện hoàn chỉnh.
a complete ban on smoking.
Một lệnh cấm hoàn toàn về hút thuốc.
a gentleman of complete integrity.
một người đàn ông có sự liêm chính tuyệt đối.
the complete oeuvre of Mozart.
tác phẩm hoàn chỉnh của Mozart.
the announcement as a complete surprise.
Thông báo là một bất ngờ hoàn toàn.
a complete set of equipment
một bộ thiết bị hoàn chỉnh
general and complete disarmament
phong tỏa vũ trang tổng quát và hoàn toàn
reproduce with complete fidelity
sản xuất lại với độ trung thực hoàn toàn
verge on complete failure
nghẹt thở vì thất bại hoàn toàn
The preface is complete in itself.
Lời tựa hoàn chỉnh trong chính nó.
the complete works of Shakespeare.
tác phẩm hoàn chỉnh của Shakespeare.
a complete duffer at languages.
một kẻ ngốc hoàn toàn về ngôn ngữ.
forms to complete in duplicate.
các biểu mẫu cần điền theo bản sao.
complete mayhem broke out.
Sự hỗn loạn hoàn toàn bùng phát.
simply complete the application form.
đơn giản chỉ cần điền vào mẫu đăng ký.
The work is already complete inmanuscript.
Công việc đã hoàn thành trong bản thảo.
What courses have you completed at college?
Bạn đã hoàn thành những khóa học nào ở trường đại học?
Nguồn: Job Interview English Speaking PracticeSome even completely freeze during the winter months.
Một số thậm chí còn hoàn toàn đóng băng trong những tháng mùa đông.
Nguồn: Travel around the worldI felt good when I finally completed the program!
Tôi cảm thấy rất tốt khi cuối cùng tôi đã hoàn thành chương trình!
Nguồn: VOA Slow English - Word StoriesFor the artisans, completion will be poignant.
Đối với các nghệ nhân, sự hoàn thành sẽ thật cảm động.
Nguồn: The Economist (Summary)These show that an action is completed.
Những điều này cho thấy một hành động đã được hoàn thành.
Nguồn: VOA Let's Learn English (Level 2)Now, in clinical scenarios, a complete right side or complete left side hemisection is pretty rare.
Bây giờ, trong các tình huống lâm sàng, việc cắt bỏ nửa bên phải hoặc nửa bên trái hoàn toàn là khá hiếm.
Nguồn: Osmosis - NerveThe work is to be completed by 2023.
Việc này sẽ hoàn thành vào năm 2023.
Nguồn: VOA Special Collection March 2018That reduced the amount of complete information available.
Điều đó làm giảm lượng thông tin đầy đủ có sẵn.
Nguồn: This month VOA Special EnglishThe body was almost completely destroyed by fire.
Cơ thể gần như hoàn toàn bị phá hủy bởi hỏa hoạn.
Nguồn: This month VOA Special EnglishThe new undersea tunnel will be completed soon.
Đường hầm dưới nước mới sẽ hoàn thành sớm.
Nguồn: Lai Shixiong Basic English Vocabulary 2000Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay